Manokotak (KMO)
KMO / PAMB · khai thác bởi Alaska Department of Transportation & Public Facilities
Chính thức · tháng 5/2026
383
Sân bay Manokotak đón 383 lượt khách trong tháng 5/2026, giảm 2,8% so với cùng kỳ năm trước, theo US BTS T-100 (Form 41 Traffic).
Đếm đủ · nội địa + quốc tếLượt khách theo kỳ
Đang hiện 52 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1999 đến 2026 (293 kỳ).
So với 2019 +35,3% cùng tháng, trước dịch
Độ dài chuỗi 27 năm từ năm 1999
Các kỳ gần nhất
Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.24 trong 24
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|
| tháng 5/2026 | 383 | +33,4% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 3/2026 | 352 | +4,5% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 2/2026 | 249 | −20,7% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 1/2026 | 251 | −2,3% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 12/2025 | 321 | +33,2% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 11/2025 | 270 | −19,6% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 10/2025 | 346 | −3,4% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 9/2025 | 323 | −13,4% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 8/2025 | 368 | −6,8% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 7/2025 | 356 | +0,8% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 6/2025 | 413 | +11,9% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 5/2025 | 394 | +60,8% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 4/2025 | 287 | +33,5% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 3/2025 | 337 | +27,7% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 2/2025 | 314 | +33,6% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 1/2025 | 257 | +12,7% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 12/2024 | 241 | +4,3% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 11/2024 | 336 | +6,0% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 10/2024 | 358 | +27,9% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 9/2024 | 373 | −4,1% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 8/2024 | 395 | −3,2% | US BTS T-100 | |
| tháng 7/2024 | 353 | −10,4% | US BTS T-100 | |
| tháng 6/2024 | 369 | −12,4% | US BTS T-100 | |
| tháng 5/2024 | 245 | −22,7% | US BTS T-100 |
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 5/2026), tấn hàng hoá (đến tháng 5/2026).