ICAO PFCL

Clarks Point (CLP)

Sân bay Clarks Point phục vụ 310 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 46,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 16879▲ 16,2%
Tháng 29269▼ 25,0%
Tháng 388106▲ 20,5%
Tháng 410272▼ 29,4%
Tháng 594112▲ 19,1%
Tháng 698120▲ 22,4%
Tháng 796116▲ 20,8%
Tháng 8120––
Tháng 988––
Tháng 10100–đang tích luỹ
Tháng 1172––
Tháng 1274––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)638674▲ 5,6%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1180179▼ 0,6%
Tháng 2180161▼ 10,6%
Tháng 3171300▲ 75,4%
Tháng 4199151▼ 24,1%
Tháng 5229246▲ 7,4%
Tháng 6248300▲ 21,0%
Tháng 7212310▲ 46,2%
Tháng 8223––
Tháng 9158––
Tháng 10235–đang tích luỹ
Tháng 11144––
Tháng 12206––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.4191.647▲ 16,1%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 154▼ 25,0%
Tháng 297▼ 28,0%
Tháng 359▲ 63,2%
Tháng 454▼ 29,8%
Tháng 535▲ 56,2%
Tháng 667▲ 19,0%
Tháng 724▲ 89,3%
Tháng 87––
Tháng 98––
Tháng 106–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 125––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3538▲ 7,2%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1530596▲ 12,5%
Tháng 2682563▼ 17,4%
Tháng 3632868▲ 37,3%
Tháng 4730574▼ 21,4%
Tháng 5710830▲ 16,9%
Tháng 6768958▲ 24,7%
Tháng 7722888▲ 23,0%
Tháng 8900––
Tháng 9684––
Tháng 10748–đang tích luỹ
Tháng 11546––
Tháng 12584––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)4.7745.277▲ 10,5%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 134,0%30,0%▼ 11,6%
Tháng 226,4%28,6%▲ 8,4%
Tháng 327,1%34,6%▲ 27,7%
Tháng 427,3%26,3%▼ 3,5%
Tháng 532,3%29,6%▼ 8,1%
Tháng 632,3%31,3%▼ 3,0%
Tháng 729,4%34,9%▲ 18,9%
Tháng 824,8%––
Tháng 923,1%––
Tháng 1031,4%–đang tích luỹ
Tháng 1126,4%––
Tháng 1235,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)29,8%30,8%▲ 3,3%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 67 54 116 84 94 108 122 98 84 86 94 62
2025 68 92 88 102 94 98 96 120 88 100 72 74
2026 79 69 106 72 112 120 116
Độ dài chuỗi 29 năm từ năm 1997

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Clarks Point thải ra 0,75 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,56 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn0,540,710,75
CO (Carbon monoxide)tấn13,111,211,2
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,110,150,16
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn0,770,980,96
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,500,600,56
PM10 (Bụi)tấn0,570,650,61
Lead (Chì)kg7,96,05,4
CO₂ (Carbon dioxide)tấn—1.380—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…