ICAO PATG

Togiak (TOG)

Sân bay Togiak phục vụ 779 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 33,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1186182▼ 2,2%
Tháng 2202206▲ 2,0%
Tháng 3224264▲ 17,9%
Tháng 4254196▼ 22,8%
Tháng 5254230▼ 9,4%
Tháng 6240238▼ 0,8%
Tháng 7252250▼ 0,8%
Tháng 8250––
Tháng 9257––
Tháng 10224–đang tích luỹ
Tháng 11204––
Tháng 12212––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.6121.566▼ 2,9%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1422389▼ 7,8%
Tháng 2396375▼ 5,3%
Tháng 3536429▼ 20,0%
Tháng 4458370▼ 19,2%
Tháng 5612448▼ 26,8%
Tháng 6682592▼ 13,2%
Tháng 7583779▲ 33,6%
Tháng 8800––
Tháng 9700––
Tháng 10467–đang tích luỹ
Tháng 11374––
Tháng 12402––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.6893.382▼ 8,3%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 14849▲ 1,6%
Tháng 25964▲ 9,1%
Tháng 35390▲ 69,9%
Tháng 46663▼ 4,7%
Tháng 56058▼ 2,8%
Tháng 65160▲ 19,1%
Tháng 76473▲ 14,5%
Tháng 872––
Tháng 970––
Tháng 1057–đang tích luỹ
Tháng 1156––
Tháng 1267––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)400458▲ 14,3%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11.6151.553▼ 3,8%
Tháng 21.6921.691▼ 0,1%
Tháng 31.7972.043▲ 13,7%
Tháng 41.9541.644▼ 15,9%
Tháng 52.0972.010▼ 4,1%
Tháng 61.9662.112▲ 7,4%
Tháng 72.1102.240▲ 6,2%
Tháng 82.160––
Tháng 92.247––
Tháng 101.868–đang tích luỹ
Tháng 111.634––
Tháng 121.658––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)13.23113.293▲ 0,5%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 126,1%25,0%▼ 4,1%
Tháng 223,4%22,2%▼ 5,2%
Tháng 329,8%21,0%▼ 29,6%
Tháng 423,4%22,5%▼ 4,0%
Tháng 529,2%22,3%▼ 23,6%
Tháng 634,7%28,0%▼ 19,2%
Tháng 727,6%34,8%▲ 25,9%
Tháng 837,0%––
Tháng 931,2%––
Tháng 1025,0%–đang tích luỹ
Tháng 1122,9%––
Tháng 1224,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)27,8%25,1%▼ 9,5%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 260 184 238 203 252 255 314 281 242 204 262 194
2025 186 202 224 254 254 240 252 250 257 224 204 212
2026 182 206 264 196 230 238 250
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Togiak thải ra 0,57 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,35 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn1,10,420,57
CO (Carbon monoxide)tấn28,427,025,7
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,260,090,12
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn2,90,910,81
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,890,470,35
PM10 (Bụi)tấn1,00,580,46
Lead (Chì)kg11,122,222,2
CO₂ (Carbon dioxide)tấn1521.282—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…