Platinum (PTU)
PTU / PAPM · khai thác bởi Alaska Department of Transportation & Public Facilities
Chính thức · tháng 5/2026
165
Sân bay Platinum đón 165 lượt khách trong tháng 5/2026, giảm 22,5% so với cùng kỳ năm trước, theo US BTS T-100 (Form 41 Traffic).
Đếm đủ · nội địa + quốc tếLượt khách theo kỳ
Đang hiện 53 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2002 đến 2026 (293 kỳ).
So với 2019 +1,2% cùng tháng, trước dịch
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002
Các kỳ gần nhất
Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.24 trong 24
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|
| tháng 5/2026 | 165 | −22,5% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 4/2026 | 120 | +10,1% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 3/2026 | 126 | +8,6% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 2/2026 | 119 | +52,6% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 1/2026 | 82 | −18,8% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 12/2025 | 53 | −32,1% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 11/2025 | 121 | +95,2% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 10/2025 | 143 | +38,8% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 9/2025 | 194 | +59,0% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 8/2025 | 205 | +61,4% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 7/2025 | 145 | +57,6% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 6/2025 | 164 | +20,6% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 5/2025 | 213 | +93,6% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 4/2025 | 109 | +91,2% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 3/2025 | 116 | +50,6% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 2/2025 | 78 | +116,7% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 1/2025 | 101 | +106,1% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 12/2024 | 78 | +59,2% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 11/2024 | 62 | −6,1% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 10/2024 | 103 | −37,2% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 9/2024 | 122 | +8,9% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 8/2024 | 127 | +54,9% | US BTS T-100 | |
| tháng 7/2024 | 92 | −4,2% | US BTS T-100 | |
| tháng 6/2024 | 136 | +1,5% | US BTS T-100 |
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 5/2026), tấn hàng hoá (đến tháng 5/2026).