ICAO PANC

Ted Stevens Anchorage (ANC)

Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage phục vụ 792.041 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 5,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 113.48612.889▼ 4,4%
Tháng 211.35711.582▲ 2,0%
Tháng 313.40113.815▲ 3,1%
Tháng 413.96412.392▼ 11,3%
Tháng 514.59013.224▼ 9,4%
Tháng 616.66017.188▲ 3,2%
Tháng 717.07118.093▲ 6,0%
Tháng 817.043––
Tháng 915.200––
Tháng 1014.485–đang tích luỹ
Tháng 1113.744––
Tháng 1213.624––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)100.52999.183▼ 1,3%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1327.778324.443▼ 1,0%
Tháng 2305.918306.516▲ 0,2%
Tháng 3362.333388.989▲ 7,4%
Tháng 4335.154345.332▲ 3,0%
Tháng 5466.582491.981▲ 5,4%
Tháng 6642.252673.230▲ 4,8%
Tháng 7747.829792.041▲ 5,9%
Tháng 8693.015––
Tháng 9460.057––
Tháng 10371.570–đang tích luỹ
Tháng 11328.215––
Tháng 12372.632––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.187.8463.322.532▲ 4,2%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1431.340413.795▼ 4,1%
Tháng 2324.551363.822▲ 12,1%
Tháng 3488.750457.001▼ 6,5%
Tháng 4460.539386.122▼ 16,2%
Tháng 5392.827399.401▲ 1,7%
Tháng 6429.125470.070▲ 9,5%
Tháng 7449.401406.273▼ 9,6%
Tháng 8449.634––
Tháng 9442.774––
Tháng 10480.208–đang tích luỹ
Tháng 11509.559––
Tháng 12481.597––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.976.5332.896.485▼ 2,7%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1455.022485.093▲ 6,6%
Tháng 2409.065448.405▲ 9,6%
Tháng 3484.194521.626▲ 7,7%
Tháng 4477.814495.421▲ 3,7%
Tháng 5666.751679.530▲ 1,9%
Tháng 6862.049892.757▲ 3,6%
Tháng 7931.614986.607▲ 5,9%
Tháng 8884.585––
Tháng 9675.224––
Tháng 10543.440–đang tích luỹ
Tháng 11491.333––
Tháng 12498.067––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)4.286.5094.509.439▲ 5,2%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 84,5% 15.292
  • Quốc tế 15,5% 2.801

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 110.3329.919▼ 4,0%
Tháng 28.9959.093▲ 1,1%
Tháng 39.88910.674▲ 7,9%
Tháng 410.6709.947▼ 6,8%
Tháng 511.69110.642▼ 9,0%
Tháng 613.54714.062▲ 3,8%
Tháng 713.72115.292▲ 11,4%
Tháng 813.673––
Tháng 911.962––
Tháng 1011.121–đang tích luỹ
Tháng 1110.239––
Tháng 1210.231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)78.84579.629▲ 1,0%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 13.1542.970▼ 5,8%
Tháng 22.3622.489▲ 5,4%
Tháng 33.5123.141▼ 10,6%
Tháng 43.2942.445▼ 25,8%
Tháng 52.8992.582▼ 10,9%
Tháng 63.1133.126▲ 0,4%
Tháng 73.3502.801▼ 16,4%
Tháng 83.370––
Tháng 93.238––
Tháng 103.364–đang tích luỹ
Tháng 113.505––
Tháng 123.393––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)21.68419.554▼ 9,8%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1327.285323.931▼ 1,0%
Tháng 2305.862305.8350,0%
Tháng 3362.058386.958▲ 6,9%
Tháng 4334.009344.976▲ 3,3%
Tháng 5460.174488.758▲ 6,2%
Tháng 6627.703667.180▲ 6,3%
Tháng 7728.645782.817▲ 7,4%
Tháng 8675.251––
Tháng 9450.398––
Tháng 10370.716–đang tích luỹ
Tháng 11327.839––
Tháng 12371.780––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.145.7363.300.455▲ 4,9%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1493512▲ 3,9%
Tháng 256681▲ 1.116,1%
Tháng 32752.031▲ 638,5%
Tháng 41.145356▼ 68,9%
Tháng 56.4083.223▼ 49,7%
Tháng 614.5496.050▼ 58,4%
Tháng 719.1849.224▼ 51,9%
Tháng 817.764––
Tháng 99.659––
Tháng 10854–đang tích luỹ
Tháng 11376––
Tháng 12852––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)42.11022.077▼ 47,6%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1212.583199.135▼ 6,3%
Tháng 2159.653175.843▲ 10,1%
Tháng 3239.259220.438▼ 7,9%
Tháng 4226.732192.805▼ 15,0%
Tháng 5189.387199.249▲ 5,2%
Tháng 6211.142231.256▲ 9,5%
Tháng 7218.935202.994▼ 7,3%
Tháng 8217.844––
Tháng 9215.328––
Tháng 10233.956–đang tích luỹ
Tháng 11246.971––
Tháng 12232.007––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.457.6901.421.720▼ 2,5%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1218.758214.659▼ 1,9%
Tháng 2164.898187.979▲ 14,0%
Tháng 3249.491236.564▼ 5,2%
Tháng 4233.807193.318▼ 17,3%
Tháng 5203.440200.152▼ 1,6%
Tháng 6217.983238.815▲ 9,6%
Tháng 7230.465203.279▼ 11,8%
Tháng 8231.790––
Tháng 9227.445––
Tháng 10246.252–đang tích luỹ
Tháng 11262.587––
Tháng 12249.590––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.518.8431.474.765▼ 2,9%

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1449.556483.381▲ 7,5%
Tháng 2408.559445.813▲ 9,1%
Tháng 3483.322516.993▲ 7,0%
Tháng 4476.242494.474▲ 3,8%
Tháng 5657.300673.895▲ 2,5%
Tháng 6839.932882.959▲ 5,1%
Tháng 7904.776974.193▲ 7,7%
Tháng 8860.113––
Tháng 9659.506––
Tháng 10541.378–đang tích luỹ
Tháng 11489.442––
Tháng 12495.169––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)4.219.6874.471.708▲ 6,0%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 15.4661.712▼ 68,7%
Tháng 25062.592▲ 412,3%
Tháng 38724.633▲ 431,3%
Tháng 41.572947▼ 39,8%
Tháng 59.4515.635▼ 40,4%
Tháng 622.1179.798▼ 55,7%
Tháng 726.83812.414▼ 53,7%
Tháng 824.472––
Tháng 915.718––
Tháng 102.062–đang tích luỹ
Tháng 111.891––
Tháng 122.898––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)66.82237.731▼ 43,5%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 172,0%66,9%▼ 7,2%
Tháng 274,8%68,4%▼ 8,6%
Tháng 374,8%74,6%▼ 0,3%
Tháng 470,1%69,7%▼ 0,6%
Tháng 570,0%72,4%▲ 3,5%
Tháng 674,5%75,4%▲ 1,2%
Tháng 780,3%80,3%0,0%
Tháng 878,3%––
Tháng 968,1%––
Tháng 1068,4%–đang tích luỹ
Tháng 1166,8%––
Tháng 1274,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,8%72,5%▼ 1,7%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 13.241 12.076 14.177 14.018 16.276 17.874 18.993 18.751 16.043 15.866 14.910 14.156
2025 13.486 11.357 13.401 13.964 14.590 16.660 17.071 17.043 15.200 14.485 13.744 13.624
2026 12.889 11.582 13.815 12.392 13.224 17.188 18.093
Tỷ trọng quốc tế 15% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

81,4% trong 2.495 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,4%76,6%▼ 10,4%
Tháng 290,3%86,3%▼ 4,4%
Tháng 389,1%82,9%▼ 7,0%
Tháng 486,9%90,6%▲ 4,2%
Tháng 589,9%87,5%▼ 2,7%
Tháng 681,0%84,7%▲ 4,6%
Tháng 776,6%81,4%▲ 6,4%
Tháng 881,5%––
Tháng 989,8%––
Tháng 1088,1%–đang tích luỹ
Tháng 1189,4%––
Tháng 1275,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,6%84,3%▼ 1,5%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất05:00–06:00-1,1phút · 1.512 chuyến ghi nhận · 1.497 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất28,1phút05:00 ↔ 20:00
Chuyến bay ghi nhận34.005Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:0084,5%6,3 phút1.7641.774
01:0087,9%2,7 phút1.9831.994
02:0079,1%10,1 phút722725
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1414
05:0093,6%-1,1 phút1.4971.512
06:0093,3%1,7 phút1.9571.973
07:0092,0%0,2 phút1.4611.469
08:0089,7%2,5 phút1.1021.117
09:0089,2%2,7 phút1.5371.567
10:0089,0%2,6 phút2.1152.143
11:0088,2%3,9 phút1.2121.229
12:0087,1%4,7 phút1.1061.116
13:0082,3%5,8 phút1.6741.690
14:0078,7%9,2 phút2.2042.243
15:0079,5%6,9 phút2.0002.031
16:0081,9%8,5 phút1.2421.250
17:0082,2%8,6 phút1.3841.403
18:0083,3%5,7 phút1.2891.335
19:0082,9%6,4 phút1.1571.163
20:0069,2%26,9 phút1.5561.574
21:0078,8%18,7 phút1.0971.106
22:0078,7%11,9 phút1.1181.119
23:0086,6%4,3 phút2.4452.458

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai83,3%7,6 phút4.8594.913
Thứ Ba85,1%5,8 phút4.7284.779
Thứ Tư86,0%6,0 phút4.6894.729
Thứ Năm84,4%6,9 phút4.8054.864
Thứ Sáu85,8%5,8 phút4.9234.977
Thứ Bảy83,6%6,6 phút4.8704.924
Chủ Nhật84,7%6,1 phút4.7624.819

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T180,8%11,5 phút2.4552.526
T288,2%1,7 phút2.2702.297
T385,8%5,5 phút2.6512.671
T488,9%2,5 phút2.5302.544
T588,7%2,7 phút3.4883.510
T682,9%8,1 phút4.4234.445
T779,1%11,0 phút4.7444.797
T881,5%9,1 phút2.2052.228
T989,8%2,0 phút1.7201.726
T1087,2%4,7 phút2.2592.296
T1189,4%1,2 phút2.4532.485
T1280,3%11,7 phút2.4382.480

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 83,8% 28.484
  • Trễ trên 15 phút 15,2% 5.152
  • Bị huỷ 1,1% 369
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage thải ra 1.610 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 19,9 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn1.0228451.610
CO (Carbon monoxide)tấn2.4411.7101.294
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn13893,6144
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn289805173
PM2.5 (Bụi mịn)tấn24,520,819,9
PM10 (Bụi)tấn26,522,120,9
Lead (Chì)kg297187150
CO₂ (Carbon dioxide)tấn337.949256.275—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…