Kodiak (ADQ)

ADQ / PADQ · khai thác bởi Alaska Department of Transportation & Public Facilities

Chính thức · tháng 5/2026

15.419

Sân bay Kodiak đón 15.419 lượt khách trong tháng 5/2026, tăng 6,5% so với cùng kỳ năm trước, theo US BTS T-100 (Form 41 Traffic).

Đếm đủ · nội địa + quốc tế Giờ bay & độ trễ ↓

Lượt khách theo kỳ

Đang hiện 53 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1990 đến 2026 (437 kỳ).

So với 2019 -6,8% cùng tháng, trước dịch
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Các kỳ gần nhất

Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.
24 trong 24
KỳLượt khách So cùng kỳNguồn
tháng 5/2026 15.419 +6,5% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 4/2026 12.258 +5,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 3/2026 11.758 +0,8% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 2/2026 9.795 +3,5% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 1/2026 9.561 −5,8% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 12/2025 10.893 −4,2% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 11/2025 13.270 −7,0% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 10/2025 13.190 −8,0% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 9/2025 17.099 +0,4% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 8/2025 21.890 +2,2% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 7/2025 19.065 −0,7% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 6/2025 16.339 +4,7% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 5/2025 14.477 −11,5% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 4/2025 11.668 −5,6% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 3/2025 11.665 +2,0% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 2/2025 9.468 +4,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 1/2025 10.145 +0,0% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 12/2024 11.376 −0,3% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 11/2024 14.267 +4,2% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 10/2024 14.338 +1,6% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 9/2024 17.029 −3,4% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 8/2024 21.417 +0,7% US BTS T-100
tháng 7/2024 19.208 −0,4% US BTS T-100
tháng 6/2024 15.603 −0,7% US BTS T-100

Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 5/2026), tấn hàng hoá (đến tháng 5/2026).

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành dự kiến tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chặng nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: BTS · US Department of Transportation · 2024-09-01 → 2026-06-30

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất09:00–10:00-7,8phút · 220 lượt ghi nhận · 213 lượt đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất18,0phút09:00 ↔ 16:00
Lượt bay ghi nhận1.543Sân bay Kodiak

Giờ khởi hành

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 82,6% · 654 lượt ghi nhận · 631 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 1 lượt ghi nhận · 1 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 93,9% · 220 lượt ghi nhận · 213 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 84,3% · 421 lượt ghi nhận · 413 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 81,0% · 241 lượt ghi nhận · 226 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 6 lượt ghi nhận · 5 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 8,5 phút · 654 lượt ghi nhận · 631 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 1 lượt ghi nhận · 1 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · -7,8 phút · 220 lượt ghi nhận · 213 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 0,9 phút · 421 lượt ghi nhận · 413 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 10,2 phút · 241 lượt ghi nhận · 226 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 6 lượt ghi nhận · 5 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 654 · 654 lượt ghi nhận · 631 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · 1 · 1 lượt ghi nhận · 1 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 220 · 220 lượt ghi nhận · 213 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 421 · 421 lượt ghi nhận · 413 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 241 · 241 lượt ghi nhận · 226 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · 6 · 6 lượt ghi nhận · 5 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
00:00Chưa có quan sát
01:00Chưa có quan sát
02:00Chưa có quan sát
03:00Chưa có quan sát
04:00Chưa có quan sát
05:00Chưa có quan sát
06:00Chưa có quan sát
07:0082,6%8,5 phút631654
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được11
09:0093,9%-7,8 phút213220
10:00Chưa có quan sát
11:00Chưa có quan sát
12:00Chưa có quan sát
13:00Chưa có quan sát
14:00Chưa có quan sát
15:0084,3%0,9 phút413421
16:0081,0%10,2 phút226241
17:00Chưa có quan sát
18:00Chưa có quan sát
19:00Chưa có quan sát
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được56
21:00Chưa có quan sát
22:00Chưa có quan sát
23:00Chưa có quan sát

Thứ trong tuần

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Thứ Hai · 87,4% · 224 lượt ghi nhận · 215 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 84,3% · 225 lượt ghi nhận · 217 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 84,6% · 221 lượt ghi nhận · 214 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 82,7% · 212 lượt ghi nhận · 202 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 84,7% · 217 lượt ghi nhận · 209 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 79,5% · 221 lượt ghi nhận · 215 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 88,0% · 223 lượt ghi nhận · 217 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
Thứ Hai · 0,3 phút · 224 lượt ghi nhận · 215 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 1,6 phút · 225 lượt ghi nhận · 217 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 7,7 phút · 221 lượt ghi nhận · 214 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 5,7 phút · 212 lượt ghi nhận · 202 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 6,6 phút · 217 lượt ghi nhận · 209 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 7,0 phút · 221 lượt ghi nhận · 215 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 0,7 phút · 223 lượt ghi nhận · 217 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai · 224 · 224 lượt ghi nhận · 215 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 225 · 225 lượt ghi nhận · 217 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 221 · 221 lượt ghi nhận · 214 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 212 · 212 lượt ghi nhận · 202 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 217 · 217 lượt ghi nhận · 209 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 221 · 221 lượt ghi nhận · 215 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 223 · 223 lượt ghi nhận · 217 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
Thứ Hai87,4%0,3 phút215224
Thứ Ba84,3%1,6 phút217225
Thứ Tư84,6%7,7 phút214221
Thứ Năm82,7%5,7 phút202212
Thứ Sáu84,7%6,6 phút209217
Thứ Bảy79,5%7,0 phút215221
Chủ Nhật88,0%0,7 phút217223

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Lượt bay ghi nhận
th1 · 118 · 118 lượt ghi nhận · 108 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 112 · 112 lượt ghi nhận · 108 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 124 · 124 lượt ghi nhận · 119 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 120 · 120 lượt ghi nhận · 118 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 160 · 160 lượt ghi nhận · 159 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 180 · 180 lượt ghi nhận · 175 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 92 · 92 lượt ghi nhận · 87 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 93 · 93 lượt ghi nhận · 91 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 180 · 180 lượt ghi nhận · 179 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 127 · 127 lượt ghi nhận · 123 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 115 · 115 lượt ghi nhận · 112 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 122 · 122 lượt ghi nhận · 110 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
th1Chưa đủ 200 chuyến đo được108118
th2Chưa đủ 200 chuyến đo được108112
th3Chưa đủ 200 chuyến đo được119124
th4Chưa đủ 200 chuyến đo được118120
th5Chưa đủ 200 chuyến đo được159160
th6Chưa đủ 200 chuyến đo được175180
th7Chưa đủ 200 chuyến đo được8792
th8Chưa đủ 200 chuyến đo được9193
th9Chưa đủ 200 chuyến đo được179180
th10Chưa đủ 200 chuyến đo được123127
th11Chưa đủ 200 chuyến đo được112115
th12Chưa đủ 200 chuyến đo được110122

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 81,5% 1.258
  • Trễ trên 15 phút 15,0% 231
  • Bị huỷ 3,5% 54
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.