ICAO PABE

Bethel (BET)

Sân bay Bethel phục vụ 32.868 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 7,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 15.2226.518▲ 24,8%
Tháng 26.6736.505▼ 2,5%
Tháng 36.6698.775▲ 31,6%
Tháng 47.4277.271▼ 2,1%
Tháng 58.2749.643▲ 16,5%
Tháng 67.6809.351▲ 21,8%
Tháng 77.4558.254▲ 10,7%
Tháng 87.596––
Tháng 98.144––
Tháng 108.538–đang tích luỹ
Tháng 117.333––
Tháng 125.957––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)49.40056.317▲ 14,0%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 121.98822.656▲ 3,0%
Tháng 224.50522.521▼ 8,1%
Tháng 327.90731.242▲ 12,0%
Tháng 427.80128.069▲ 1,0%
Tháng 534.18035.634▲ 4,3%
Tháng 629.75232.105▲ 7,9%
Tháng 730.50132.868▲ 7,8%
Tháng 831.532––
Tháng 931.420––
Tháng 1033.151–đang tích luỹ
Tháng 1127.920––
Tháng 1224.557––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)196.634205.095▲ 4,3%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 12.4083.757▲ 56,0%
Tháng 22.5414.012▲ 57,9%
Tháng 32.6714.543▲ 70,1%
Tháng 42.9813.132▲ 5,0%
Tháng 52.5513.053▲ 19,7%
Tháng 62.7223.135▲ 15,2%
Tháng 72.7332.745▲ 0,5%
Tháng 82.869––
Tháng 92.790––
Tháng 103.285–đang tích luỹ
Tháng 113.865––
Tháng 123.239––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)18.60824.377▲ 31,0%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 154.46459.625▲ 9,5%
Tháng 264.16160.756▼ 5,3%
Tháng 371.08877.502▲ 9,0%
Tháng 474.68167.975▼ 9,0%
Tháng 573.67984.708▲ 15,0%
Tháng 668.64079.355▲ 15,6%
Tháng 767.46574.283▲ 10,1%
Tháng 867.756––
Tháng 970.049––
Tháng 1073.664–đang tích luỹ
Tháng 1164.891––
Tháng 1256.247––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)474.178504.204▲ 6,3%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 140,4%38,0%▼ 5,9%
Tháng 238,2%37,1%▼ 2,9%
Tháng 339,3%40,3%▲ 2,7%
Tháng 437,2%41,3%▲ 10,9%
Tháng 546,4%42,1%▼ 9,3%
Tháng 643,3%40,5%▼ 6,7%
Tháng 745,2%44,2%▼ 2,1%
Tháng 846,5%––
Tháng 944,9%––
Tháng 1045,0%–đang tích luỹ
Tháng 1143,0%––
Tháng 1243,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)41,4%40,5%▼ 2,3%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 5.915 5.321 6.286 6.988 8.429 7.486 7.541 7.771 7.392 7.747 6.565 6.768
2025 5.222 6.673 6.669 7.427 8.274 7.680 7.455 7.596 8.144 8.538 7.333 5.957
2026 6.518 6.505 8.775 7.271 9.643 9.351 8.254
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage BET–ANC → 2.604 640

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất12:00–13:006,7phút · 330 chuyến ghi nhận · 322 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất8,5phút12:00 ↔ 20:00
Chuyến bay ghi nhận1.302Sân bay Bethel

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1616
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2121
12:0079,2%6,7 phút322330
13:0075,9%11,3 phút278285
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:0071,7%10,8 phút364375
20:0064,7%15,2 phút266275
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—184188
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—182188
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—182184
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—174180
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—182187
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—184187
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—179188

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—110120
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—109112
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—122124
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—118120
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—124124
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—120120
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—119122
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—6162
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—5960
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—99102
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—111116
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—115120

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 71,4% 929
  • Trễ trên 15 phút 26,0% 338
  • Bị huỷ 2,7% 35
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Bethel thải ra 26,6 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 7,7 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn32,021,626,6
CO (Carbon monoxide)tấn164240536
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn6,43,94,6
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn28,337,723,4
PM2.5 (Bụi mịn)tấn7,36,47,7
PM10 (Bụi)tấn7,56,88,1
Lead (Chì)kg10,1140196
CO₂ (Carbon dioxide)tấn10.49617.916—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…