ICAO PANA

Napakiak (WNA)

Sân bay Napakiak phục vụ 182 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 47,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1154141▼ 8,4%
Tháng 2168118▼ 29,8%
Tháng 3134168▲ 25,4%
Tháng 4282223▼ 20,9%
Tháng 5366408▲ 11,5%
Tháng 6300314▲ 4,7%
Tháng 7306238▼ 22,2%
Tháng 8264––
Tháng 9273––
Tháng 10404–đang tích luỹ
Tháng 11397––
Tháng 12168––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.7101.610▼ 5,8%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1182148▼ 18,7%
Tháng 212480▼ 35,5%
Tháng 3109145▲ 33,0%
Tháng 4378314▼ 16,9%
Tháng 5461620▲ 34,5%
Tháng 6341284▼ 16,7%
Tháng 7347182▼ 47,6%
Tháng 8326––
Tháng 9345––
Tháng 10511–đang tích luỹ
Tháng 11548––
Tháng 12155––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.9421.773▼ 8,7%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11011▲ 7,6%
Tháng 21013▲ 25,9%
Tháng 389▲ 9,9%
Tháng 41718▲ 6,6%
Tháng 52316▼ 30,5%
Tháng 61824▲ 28,0%
Tháng 72015▼ 23,7%
Tháng 815––
Tháng 912––
Tháng 1020–đang tích luỹ
Tháng 1152––
Tháng 1215––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)107105▼ 1,2%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11.066780▼ 26,8%
Tháng 21.009668▼ 33,8%
Tháng 31.322912▼ 31,0%
Tháng 42.4941.189▼ 52,3%
Tháng 51.7842.225▲ 24,7%
Tháng 61.4241.466▲ 2,9%
Tháng 71.4481.076▼ 25,7%
Tháng 81.260––
Tháng 91.190––
Tháng 102.086–đang tích luỹ
Tháng 112.016––
Tháng 12874––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10.5478.316▼ 21,2%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 117,1%19,0%▲ 11,1%
Tháng 212,3%12,0%▼ 2,5%
Tháng 38,2%15,9%▲ 92,8%
Tháng 415,2%26,4%▲ 74,2%
Tháng 525,8%27,9%▲ 7,8%
Tháng 623,9%19,4%▼ 19,1%
Tháng 724,0%16,9%▼ 29,4%
Tháng 825,9%––
Tháng 929,0%––
Tháng 1024,5%–đang tích luỹ
Tháng 1127,2%––
Tháng 1217,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)18,1%19,6%▲ 8,6%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 114 117 187 284 298 284 292 240 276 288 274 242
2025 154 168 134 282 366 300 306 264 273 404 397 168
2026 141 118 168 223 408 314 238
Độ dài chuỗi 35 năm từ năm 1991

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Napakiak thải ra 0,23 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,16 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn0,070,210,23
CO (Carbon monoxide)tấn2,05,217,6
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,010,040,07
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn0,140,290,59
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,050,200,16
PM10 (Bụi)tấn0,050,230,17
Lead (Chì)kg0,214,68,0
CO₂ (Carbon dioxide)tấn—404—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…