ICAO PASC

Deadhorse (SCC)

Sân bay Deadhorse phục vụ 18.535 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 5,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1445527▲ 18,4%
Tháng 2376395▲ 5,1%
Tháng 3367502▲ 36,8%
Tháng 4377525▲ 39,3%
Tháng 5507741▲ 46,2%
Tháng 6489840▲ 71,8%
Tháng 7528699▲ 32,4%
Tháng 8647––
Tháng 9751––
Tháng 10626–đang tích luỹ
Tháng 11783––
Tháng 12669––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.0894.229▲ 36,9%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 118.76415.981▼ 14,8%
Tháng 216.61915.325▼ 7,8%
Tháng 317.85316.520▼ 7,5%
Tháng 418.05617.339▼ 4,0%
Tháng 516.78615.821▼ 5,7%
Tháng 616.59617.413▲ 4,9%
Tháng 719.57918.535▼ 5,3%
Tháng 818.536––
Tháng 918.475––
Tháng 1018.633–đang tích luỹ
Tháng 1115.986––
Tháng 1218.283––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)124.253116.934▼ 5,9%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1608532▼ 12,5%
Tháng 2575576▲ 0,2%
Tháng 3434672▲ 54,8%
Tháng 4551593▲ 7,7%
Tháng 5549622▲ 13,4%
Tháng 6645673▲ 4,2%
Tháng 7611667▲ 9,2%
Tháng 8717––
Tháng 9803––
Tháng 10528–đang tích luỹ
Tháng 11777––
Tháng 12604––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.9734.335▲ 9,1%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 126.28123.979▼ 8,8%
Tháng 222.69122.630▼ 0,3%
Tháng 324.74725.165▲ 1,7%
Tháng 425.24925.383▲ 0,5%
Tháng 526.20924.886▼ 5,0%
Tháng 624.42327.611▲ 13,1%
Tháng 726.70228.747▲ 7,7%
Tháng 825.046––
Tháng 926.468––
Tháng 1025.976–đang tích luỹ
Tháng 1125.180––
Tháng 1227.850––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)176.302178.401▲ 1,2%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 171,4%66,6%▼ 6,7%
Tháng 273,2%67,7%▼ 7,5%
Tháng 372,1%65,6%▼ 9,0%
Tháng 471,5%68,3%▼ 4,5%
Tháng 564,0%63,6%▼ 0,7%
Tháng 668,0%63,1%▼ 7,2%
Tháng 773,3%64,5%▼ 12,1%
Tháng 874,0%––
Tháng 969,8%––
Tháng 1071,7%–đang tích luỹ
Tháng 1163,5%––
Tháng 1265,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)70,5%65,6%▼ 6,9%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 375 483 428 415 514 487 542 627 623 577 532 387
2025 445 376 367 377 507 489 528 647 751 626 783 669
2026 527 395 502 525 741 840 699
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage SCC–ANC → 1.924 1.005

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất18:00–19:00-5,8phút · 405 chuyến ghi nhận · 399 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất0,9phút18:00 ↔ 08:00
Chuyến bay ghi nhận962Sân bay Deadhorse

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:0090,7%-4,9 phút506516
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—33
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3437
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
17:00Chưa có số liệu———
18:0087,7%-5,8 phút399405
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—185188
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—187188
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—179184
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—176182
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—124128
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—9292
Chủ NhậtChưa có số liệu———

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—8490
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—8384
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—8991
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—9092
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—9191
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—8787
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—9091
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—4242
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—4444
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—7376
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—8484
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—8690

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 87,7% 844
  • Trễ trên 15 phút 10,3% 99
  • Bị huỷ 2,0% 19
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Deadhorse thải ra 8,7 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,90 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn69,019,48,7
CO (Carbon monoxide)tấn14563,248,0
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn7,42,31,1
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn29,216,82,5
PM2.5 (Bụi mịn)tấn4,31,60,90
PM10 (Bụi)tấn4,51,81,0
Lead (Chì)kg33,226,527,2
CO₂ (Carbon dioxide)tấn4.3757.436—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…