ICAO PARC

Arctic Village (ARC)

Sân bay Arctic Village phục vụ 421 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 5,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 19296▲ 4,3%
Tháng 296100▲ 4,2%
Tháng 31061060,0%
Tháng 4127122▼ 3,9%
Tháng 511399▼ 12,4%
Tháng 6158146▼ 7,6%
Tháng 7127128▲ 0,8%
Tháng 8148––
Tháng 9141––
Tháng 10110–đang tích luỹ
Tháng 1190––
Tháng 12111––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)819797▼ 2,7%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1312340▲ 9,0%
Tháng 2287268▼ 6,6%
Tháng 3334305▼ 8,7%
Tháng 4467447▼ 4,3%
Tháng 5374323▼ 13,6%
Tháng 6489469▼ 4,1%
Tháng 7444421▼ 5,2%
Tháng 8483––
Tháng 9494––
Tháng 10358–đang tích luỹ
Tháng 11302––
Tháng 12299––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.7072.573▼ 5,0%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 12224▲ 7,6%
Tháng 22021▲ 7,1%
Tháng 32326▲ 15,6%
Tháng 42627▲ 3,8%
Tháng 52025▲ 22,4%
Tháng 67239▼ 46,3%
Tháng 72739▲ 46,4%
Tháng 839––
Tháng 931––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1119––
Tháng 1222––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)209201▼ 4,1%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1755782▲ 3,6%
Tháng 2788769▼ 2,4%
Tháng 3852800▼ 6,1%
Tháng 41.055933▼ 11,6%
Tháng 5948773▼ 18,5%
Tháng 61.1811.114▼ 5,7%
Tháng 71.0451.003▼ 4,0%
Tháng 81.090––
Tháng 91.075––
Tháng 10868–đang tích luỹ
Tháng 11744––
Tháng 12913––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)6.6246.174▼ 6,8%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 141,3%43,5%▲ 5,2%
Tháng 236,4%34,9%▼ 4,3%
Tháng 339,2%38,1%▼ 2,7%
Tháng 444,3%47,9%▲ 8,2%
Tháng 539,5%41,8%▲ 5,9%
Tháng 641,4%42,1%▲ 1,7%
Tháng 742,5%42,0%▼ 1,2%
Tháng 844,3%––
Tháng 946,0%––
Tháng 1041,2%–đang tích luỹ
Tháng 1140,6%––
Tháng 1232,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)40,7%41,5%▲ 2,0%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 105 102 116 138 132 170 138 160 116 122 97 96
2025 92 96 106 127 113 158 127 148 141 110 90 111
2026 96 100 106 122 99 146 128
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Arctic Village thải ra 0,47 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,20 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn0,260,330,47
CO (Carbon monoxide)tấn3,43,44,2
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,060,070,09
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn0,270,600,42
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,060,200,20
PM10 (Bụi)tấn0,070,220,21
Lead (Chì)kg1,01,00,63
CO₂ (Carbon dioxide)tấn92,4471—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…