ICAO PACI

Chalkyitsik (CIK)

Sân bay Chalkyitsik phục vụ 182 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 7,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 15228▼ 46,2%
Tháng 24026▼ 35,0%
Tháng 34838▼ 20,8%
Tháng 44336▼ 16,3%
Tháng 53238▲ 18,8%
Tháng 67238▼ 47,2%
Tháng 74654▲ 17,4%
Tháng 857––
Tháng 948––
Tháng 1061–đang tích luỹ
Tháng 1135––
Tháng 1240––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)333258▼ 22,5%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1199145▼ 27,1%
Tháng 2165114▼ 30,9%
Tháng 3228121▼ 46,9%
Tháng 4168122▼ 27,4%
Tháng 5125158▲ 26,4%
Tháng 6191153▼ 19,9%
Tháng 7170182▲ 7,1%
Tháng 8184––
Tháng 9169––
Tháng 10209–đang tích luỹ
Tháng 11123––
Tháng 12153––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.246995▼ 20,1%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1146▼ 57,8%
Tháng 2155▼ 64,9%
Tháng 31212▲ 2,2%
Tháng 4119▼ 15,2%
Tháng 5820▲ 147,9%
Tháng 64210▼ 76,8%
Tháng 73910▼ 73,2%
Tháng 876––
Tháng 927––
Tháng 1013–đang tích luỹ
Tháng 1118––
Tháng 1235––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)14172▼ 48,6%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1403200▼ 50,4%
Tháng 2300158▼ 47,3%
Tháng 3358260▼ 27,4%
Tháng 4324242▼ 25,3%
Tháng 5228286▲ 25,4%
Tháng 6506246▼ 51,4%
Tháng 7356418▲ 17,4%
Tháng 8365––
Tháng 9382––
Tháng 10465–đang tích luỹ
Tháng 11222––
Tháng 12274––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.4751.810▼ 26,9%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 149,4%72,5%▲ 46,8%
Tháng 255,0%72,2%▲ 31,2%
Tháng 363,7%46,5%▼ 26,9%
Tháng 451,9%50,4%▼ 2,8%
Tháng 554,8%55,2%▲ 0,8%
Tháng 637,7%62,2%▲ 64,8%
Tháng 747,8%43,5%▼ 8,8%
Tháng 850,4%––
Tháng 944,2%––
Tháng 1044,9%–đang tích luỹ
Tháng 1155,4%––
Tháng 1255,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)51,5%57,5%▲ 11,8%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 31 50 93 72 91 83 75 67 62 50 77 49
2025 52 40 48 43 32 72 46 57 48 61 35 40
2026 28 26 38 36 38 38 54
Độ dài chuỗi 31 năm từ năm 1995

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Chalkyitsik thải ra 0,15 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,07 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn0,100,110,15
CO (Carbon monoxide)tấn1,61,91,7
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,020,020,03
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn0,160,170,16
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,080,090,07
PM10 (Bụi)tấn0,080,100,07
Lead (Chì)kg0,390,540,33
CO₂ (Carbon dioxide)tấn—243—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…