ICAO PACR

Circle City (New) (IRC)

Sân bay Circle City (New) phục vụ 62 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 100,0% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 13426▼ 23,5%
Tháng 23834▼ 10,5%
Tháng 34244▲ 4,8%
Tháng 42844▲ 57,1%
Tháng 54241▼ 2,4%
Tháng 64244▲ 4,8%
Tháng 74042▲ 5,0%
Tháng 842––
Tháng 932––
Tháng 1032–đang tích luỹ
Tháng 1124––
Tháng 1226––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)266275▲ 3,4%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 16020▼ 66,7%
Tháng 24446▲ 4,5%
Tháng 34846▼ 4,2%
Tháng 43051▲ 70,0%
Tháng 52238▲ 72,7%
Tháng 64548▲ 6,7%
Tháng 73162▲ 100,0%
Tháng 832––
Tháng 926––
Tháng 1037–đang tích luỹ
Tháng 1118––
Tháng 1236––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)280311▲ 11,1%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 124▲ 65,0%
Tháng 233▲ 3,3%
Tháng 324▲ 62,4%
Tháng 424▲ 89,8%
Tháng 523▲ 25,2%
Tháng 634▲ 9,4%
Tháng 743▼ 22,9%
Tháng 84––
Tháng 93––
Tháng 104–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 123––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1924▲ 25,2%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1216234▲ 8,3%
Tháng 2192306▲ 59,4%
Tháng 3378200▼ 47,1%
Tháng 4252386▲ 53,2%
Tháng 5378361▼ 4,5%
Tháng 6204388▲ 90,2%
Tháng 7204378▲ 85,3%
Tháng 8188––
Tháng 9278––
Tháng 10278–đang tích luỹ
Tháng 11216––
Tháng 12234––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.8242.253▲ 23,5%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 127,8%8,5%▼ 69,2%
Tháng 222,9%15,0%▼ 34,4%
Tháng 312,7%23,0%▲ 81,1%
Tháng 411,9%13,2%▲ 11,0%
Tháng 55,8%10,5%▲ 80,9%
Tháng 622,1%12,4%▼ 43,9%
Tháng 715,2%16,4%▲ 7,9%
Tháng 817,0%––
Tháng 99,4%––
Tháng 1013,3%–đang tích luỹ
Tháng 118,3%––
Tháng 1215,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)16,9%14,2%▼ 16,3%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 38 40 44 44 56 39 42 42 38 36 30 34
2025 34 38 42 28 42 42 40 42 32 32 24 26
2026 26 34 44 44 41 44 42
Độ dài chuỗi 30 năm từ năm 1996

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Circle City (New) thải ra 0,12 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,07 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn0,210,150,12
CO (Carbon monoxide)tấn2,86,09,8
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,050,030,03
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn0,200,570,46
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,080,080,07
PM10 (Bụi)tấn0,090,080,07
Lead (Chì)kg1,81,82,3
CO₂ (Carbon dioxide)tấn54,2197—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…