ICAO PABA

Đảo Barter (trạm radar tầm xa) (BTI)

Sân bay đảo Barter (trạm radar tầm xa) phục vụ 443 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 1,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 115497▼ 37,0%
Tháng 2132123▼ 6,8%
Tháng 3130153▲ 17,7%
Tháng 4152142▼ 6,6%
Tháng 5142149▲ 4,9%
Tháng 6142151▲ 6,3%
Tháng 7128146▲ 14,1%
Tháng 8150––
Tháng 9175––
Tháng 10139–đang tích luỹ
Tháng 11136––
Tháng 12126––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)980961▼ 1,9%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1387277▼ 28,4%
Tháng 2372327▼ 12,1%
Tháng 3406364▼ 10,3%
Tháng 4416446▲ 7,2%
Tháng 5470390▼ 17,0%
Tháng 6448430▼ 4,0%
Tháng 7448443▼ 1,1%
Tháng 8478––
Tháng 9503––
Tháng 10467–đang tích luỹ
Tháng 11423––
Tháng 12465––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.9472.677▼ 9,2%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 16528▼ 57,1%
Tháng 24936▼ 27,3%
Tháng 34761▲ 30,3%
Tháng 45140▼ 21,0%
Tháng 539108▲ 175,0%
Tháng 64968▲ 39,4%
Tháng 73665▲ 77,5%
Tháng 854––
Tháng 950––
Tháng 1036–đang tích luỹ
Tháng 1142––
Tháng 1248––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)337405▲ 20,5%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11.129745▼ 34,0%
Tháng 21.124902▼ 19,8%
Tháng 39421.033▲ 9,7%
Tháng 41.1981.077▼ 10,1%
Tháng 51.0691.030▼ 3,6%
Tháng 61.1301.031▼ 8,8%
Tháng 71.0301.052▲ 2,1%
Tháng 81.203––
Tháng 91.399––
Tháng 101.127–đang tích luỹ
Tháng 111.094––
Tháng 121.037––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)7.6226.870▼ 9,9%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 134,3%37,2%▲ 8,5%
Tháng 233,1%36,3%▲ 9,5%
Tháng 343,1%35,2%▼ 18,2%
Tháng 434,7%41,4%▲ 19,3%
Tháng 544,0%37,9%▼ 13,9%
Tháng 639,6%41,7%▲ 5,2%
Tháng 743,5%42,1%▼ 3,2%
Tháng 839,7%––
Tháng 936,0%––
Tháng 1041,4%–đang tích luỹ
Tháng 1138,7%––
Tháng 1244,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)38,9%38,8%▼ 0,2%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 83 136 150 128 141 125 141 152 136 149 126 112
2025 154 132 130 152 142 142 128 150 175 139 136 126
2026 97 123 153 142 149 151 146
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay đảo Barter (trạm radar tầm xa) thải ra 0,89 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,34 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn0,810,860,89
CO (Carbon monoxide)tấn16,17,57,5
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,170,150,16
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn3,32,20,80
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,230,370,34
PM10 (Bụi)tấn0,260,400,36
Lead (Chì)kg3,72,81,2
CO₂ (Carbon dioxide)tấn253855—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…