ICAO PFCB

Chenega Bay (NCN)

Sân bay Chenega Bay phục vụ 43 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 30,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 12822▼ 21,4%
Tháng 232320,0%
Tháng 32236▲ 63,6%
Tháng 43428▼ 17,6%
Tháng 54024▼ 40,0%
Tháng 63435▲ 2,9%
Tháng 71526▲ 73,3%
Tháng 832––
Tháng 934––
Tháng 1035–đang tích luỹ
Tháng 1124––
Tháng 1232––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)205203▼ 1,0%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 16552▼ 20,0%
Tháng 26753▼ 20,9%
Tháng 36974▲ 7,2%
Tháng 46962▼ 10,1%
Tháng 57590▲ 20,0%
Tháng 610278▼ 23,5%
Tháng 73343▲ 30,3%
Tháng 885––
Tháng 976––
Tháng 1077–đang tích luỹ
Tháng 1148––
Tháng 1274––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)480452▼ 5,8%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 133▼ 21,5%
Tháng 232▼ 28,4%
Tháng 333▲ 6,0%
Tháng 444▼ 2,6%
Tháng 552▼ 56,2%
Tháng 634▲ 51,4%
Tháng 713▲ 114,6%
Tháng 83––
Tháng 94––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 125––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2220▼ 6,1%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1180144▼ 20,0%
Tháng 2162180▲ 11,1%
Tháng 31981980,0%
Tháng 4216162▼ 25,0%
Tháng 5198216▲ 9,1%
Tháng 6234198▼ 15,4%
Tháng 7135126▼ 6,7%
Tháng 8176––
Tháng 9175––
Tháng 10207–đang tích luỹ
Tháng 11126––
Tháng 12189––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.3231.224▼ 7,5%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 136,1%36,1%0,0%
Tháng 241,4%29,4%▼ 28,8%
Tháng 334,8%37,4%▲ 7,2%
Tháng 431,9%38,3%▲ 19,8%
Tháng 537,9%41,7%▲ 10,0%
Tháng 643,6%39,4%▼ 9,6%
Tháng 724,4%34,1%▲ 39,6%
Tháng 848,3%––
Tháng 943,4%––
Tháng 1037,2%–đang tích luỹ
Tháng 1138,1%––
Tháng 1239,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)35,7%36,6%▲ 2,5%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 28 22 22 40 50 30 34 44 39 35 38 21
2025 28 32 22 34 40 34 15 32 34 35 24 32
2026 22 32 36 28 24 35 26
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Chenega Bay thải ra 0,06 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,00 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn0,000,010,06
CO (Carbon monoxide)tấn0,120,360,87
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,000,000,01
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn0,010,030,18
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,000,010,00
PM10 (Bụi)tấn0,000,010,00
CO₂ (Carbon dioxide)tấn—36,9—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…