ICAO PAVD

Valdez Pioneer (VDZ)

Sân bay Valdez Pioneer phục vụ 206 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 74,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 170256▲ 265,7%
Tháng 2108117▲ 8,3%
Tháng 388143▲ 62,5%
Tháng 42199▲ 9.850,0%
Tháng 5144131▼ 9,0%
Tháng 611868▼ 42,4%
Tháng 75465▲ 20,4%
Tháng 812––
Tháng 91––
Tháng 106–đang tích luỹ
Tháng 115––
Tháng 12–––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)584979▲ 67,6%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1648359▼ 44,6%
Tháng 2883294▼ 66,7%
Tháng 3837480▼ 42,7%
Tháng 4–626–
Tháng 51.373424▼ 69,1%
Tháng 61.244––
Tháng 7816206▼ 74,8%
Tháng 8101––
Tháng 92––
Tháng 1010–đang tích luỹ
Tháng 115––
Tháng 12–––

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 111▼ 37,0%
Tháng 211▼ 48,6%
Tháng 311▼ 20,6%
Tháng 4–3–
Tháng 5107▼ 26,3%
Tháng 6712▲ 65,3%
Tháng 717▲ 950,4%
Tháng 80––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 12–––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11.9801.775▼ 10,4%
Tháng 23.0821.044▼ 66,1%
Tháng 32.4061.138▼ 52,7%
Tháng 4121.640▲ 13.566,7%
Tháng 53.376950▼ 71,9%
Tháng 62.884272▼ 90,6%
Tháng 71.466464▼ 68,3%
Tháng 8246––
Tháng 96––
Tháng 1024–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 12–––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)15.2067.283▼ 52,1%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 132,7%20,2%▼ 38,2%
Tháng 228,7%28,2%▼ 1,7%
Tháng 334,8%42,2%▲ 21,2%
Tháng 4–38,2%–
Tháng 540,7%44,6%▲ 9,7%
Tháng 643,1%––
Tháng 755,7%44,4%▼ 20,2%
Tháng 841,1%––
Tháng 933,3%––
Tháng 1041,7%–đang tích luỹ
Tháng 1119,2%––
Tháng 12–––

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 50 40 42 71 72 60 48 59 70 59 54 62
2025 70 108 88 2 144 118 54 12 1 6 5
2026 256 117 143 199 131 68 65
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 214 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Valdez Pioneer trong 32 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/2026533
30/8/2026538
29/8/2026344
28/8/2026547
27/8/2026448
26/8/2026650
25/8/2026551
24/8/20261050
23/8/20261144
22/8/2026638
21/8/2026636
20/8/2026641
19/8/2026747
18/8/2026447
17/8/2026449
16/8/2026555
15/8/2026457
14/8/20261159
13/8/20261257
12/8/2026756
11/8/2026652
10/8/20261049
9/8/2026752
8/8/2026656
7/8/2026958
6/8/20261150
5/8/20263
4/8/20263
3/8/202613
2/8/202611

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Valdez Pioneer thải ra 5,6 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,92 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn3,83,35,6
CO (Carbon monoxide)tấn26,521,424,8
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,500,400,63
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn2,02,53,0
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,670,860,92
PM10 (Bụi)tấn0,780,951,0
Lead (Chì)kg15,512,014,7
CO₂ (Carbon dioxide)tấn3991.977—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…