Gulkana (GKN)
GKN / PAGK · khai thác bởi Alaska Department of Transportation & Public Facilities
Chính thức · tháng 5/2026
22
Sân bay Gulkana đón 22 lượt khách trong tháng 5/2026, giảm 40,5% so với cùng kỳ năm trước, theo US BTS T-100 (Form 41 Traffic).
Đếm đủ · nội địa + quốc tếLượt khách theo kỳ
Đang hiện 53 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2002 đến 2026 (291 kỳ).
So với 2019 -60,0% cùng tháng, trước dịch
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002
Các kỳ gần nhất
Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.24 trong 24
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|
| tháng 5/2026 | 22 | −40,5% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 4/2026 | 5 | −28,6% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 3/2026 | 8 | −71,4% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 2/2026 | 7 | −22,2% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 1/2026 | 4 | −33,3% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 12/2025 | 1 | −92,3% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 11/2025 | 10 | −70,6% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 10/2025 | 16 | −38,5% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 9/2025 | 26 | −60,0% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 8/2025 | 320 | +74,9% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 7/2025 | 302 | +43,8% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 6/2025 | 176 | +51,7% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 5/2025 | 37 | +85,0% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 4/2025 | 7 | −63,2% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 3/2025 | 28 | +86,7% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 2/2025 | 9 | −43,8% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 1/2025 | 6 | −76,0% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 12/2024 | 13 | −13,3% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 11/2024 | 34 | +466,7% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 10/2024 | 26 | −38,1% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 9/2024 | 65 | −3,0% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 8/2024 | 183 | +27,1% | US BTS T-100 | |
| tháng 7/2024 | 210 | +1,0% | US BTS T-100 | |
| tháng 6/2024 | 116 | −4,9% | US BTS T-100 |
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 5/2026), tấn hàng hoá (đến tháng 5/2026).