ICAO PACV

Merle K (Mudhole) Smith, Cordova (CDV)

Sân bay Merle K (Mudhole) Smith phục vụ 6.740 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 4,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1168156▼ 7,1%
Tháng 2170176▲ 3,5%
Tháng 3132190▲ 43,9%
Tháng 4190180▼ 5,3%
Tháng 5206140▼ 32,0%
Tháng 6242200▼ 17,4%
Tháng 7134192▲ 43,3%
Tháng 8204––
Tháng 9188––
Tháng 10190–đang tích luỹ
Tháng 11170––
Tháng 12172––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.2421.234▼ 0,6%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 12.7943.147▲ 12,6%
Tháng 24.2443.849▼ 9,3%
Tháng 34.9785.308▲ 6,6%
Tháng 45.2855.727▲ 8,4%
Tháng 56.0585.752▼ 5,1%
Tháng 66.1935.753▼ 7,1%
Tháng 77.0486.740▼ 4,4%
Tháng 87.767––
Tháng 97.093––
Tháng 105.022–đang tích luỹ
Tháng 114.082––
Tháng 123.707––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)36.60036.276▼ 0,9%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1106105▼ 1,4%
Tháng 2116123▲ 6,2%
Tháng 378158▲ 101,5%
Tháng 4175189▲ 7,9%
Tháng 5240255▲ 6,2%
Tháng 6709342▼ 51,8%
Tháng 7212278▲ 30,9%
Tháng 8292––
Tháng 9244––
Tháng 10141–đang tích luỹ
Tháng 11129––
Tháng 12130––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.6371.450▼ 11,4%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 114.35214.540▲ 1,3%
Tháng 214.02814.472▲ 3,2%
Tháng 315.96815.490▼ 3,0%
Tháng 416.28615.134▼ 7,1%
Tháng 517.35215.970▼ 8,0%
Tháng 617.57615.294▼ 13,0%
Tháng 717.56415.634▼ 11,0%
Tháng 818.024––
Tháng 916.752––
Tháng 1016.614–đang tích luỹ
Tháng 1115.104––
Tháng 1214.704––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)113.126106.534▼ 5,8%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 119,5%21,6%▲ 11,2%
Tháng 230,3%26,6%▼ 12,1%
Tháng 331,2%34,3%▲ 9,9%
Tháng 432,5%37,8%▲ 16,6%
Tháng 534,9%36,0%▲ 3,2%
Tháng 635,2%37,6%▲ 6,8%
Tháng 740,1%43,1%▲ 7,4%
Tháng 843,1%––
Tháng 942,3%––
Tháng 1030,2%–đang tích luỹ
Tháng 1127,0%––
Tháng 1225,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)31,9%33,9%▲ 6,0%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 172 168 178 178 210 220 204 202 188 192 176 185
2025 168 170 132 190 206 242 134 204 188 190 170 172
2026 156 176 190 180 140 200 192
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay Yakutat CDV–YAK → 1.304 341
Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage CDV–ANC → 1.303 256

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất15:00–16:00-2,6phút · 578 chuyến ghi nhận · 573 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất2,5phút15:00 ↔ 13:00
Chuyến bay ghi nhận1.304Sân bay Merle K (Mudhole) Smith

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—159160
13:0086,5%-0,0 phút475492
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7274
15:0085,3%-2,6 phút573578
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—181188
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—183188
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—181184
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—178180
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—187188
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—186188
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—183188

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—109120
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—111112
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—122124
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—120120
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—124124
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—120120
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—123124
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—6262
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—5860
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—101102
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—113116
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—116120

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 84,4% 1.100
  • Trễ trên 15 phút 13,7% 179
  • Bị huỷ 1,9% 25
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Merle K (Mudhole) Smith thải ra 10,7 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 1,1 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn16,016,710,7
CO (Carbon monoxide)tấn57,140,135,9
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn2,01,71,2
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn8,07,44,8
PM2.5 (Bụi mịn)tấn1,31,71,1
PM10 (Bụi)tấn1,41,81,2
Lead (Chì)kg18,114,116,1
CO₂ (Carbon dioxide)tấn2.4395.269—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…