ICAO PAYA

Yakutat (YAK)

Sân bay Yakutat phục vụ 5.262 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 3,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1177168▼ 5,1%
Tháng 2167165▼ 1,2%
Tháng 3132176▲ 33,3%
Tháng 4185180▼ 2,7%
Tháng 5196126▼ 35,7%
Tháng 61951950,0%
Tháng 7134194▲ 44,8%
Tháng 8203––
Tháng 9214––
Tháng 10193–đang tích luỹ
Tháng 11170––
Tháng 12160––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.1861.204▲ 1,5%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.7972.507▲ 39,5%
Tháng 23.2812.980▼ 9,2%
Tháng 34.1044.158▲ 1,3%
Tháng 44.5194.707▲ 4,2%
Tháng 54.3224.224▼ 2,3%
Tháng 64.6224.175▼ 9,7%
Tháng 75.4535.262▼ 3,5%
Tháng 85.742––
Tháng 96.045––
Tháng 103.088–đang tích luỹ
Tháng 112.431––
Tháng 122.017––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)28.09828.013▼ 0,3%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 17062▼ 11,8%
Tháng 25760▲ 5,6%
Tháng 358101▲ 72,5%
Tháng 4203201▼ 0,7%
Tháng 5260179▼ 31,2%
Tháng 6405318▼ 21,4%
Tháng 7250280▲ 12,0%
Tháng 8363––
Tháng 9458––
Tháng 10159–đang tích luỹ
Tháng 1174––
Tháng 1267––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.3021.200▼ 7,8%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 114.35215.500▲ 8,0%
Tháng 214.02814.240▲ 1,5%
Tháng 315.93315.242▼ 4,3%
Tháng 416.28614.886▼ 8,6%
Tháng 517.35215.206▼ 12,4%
Tháng 617.34615.328▼ 11,6%
Tháng 717.56415.644▼ 10,9%
Tháng 817.914––
Tháng 916.898––
Tháng 1016.490–đang tích luỹ
Tháng 1115.352––
Tháng 1213.216––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)112.861106.046▼ 6,0%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 112,5%16,2%▲ 29,2%
Tháng 223,4%20,9%▼ 10,5%
Tháng 325,8%27,3%▲ 5,9%
Tháng 427,7%31,6%▲ 14,0%
Tháng 524,9%27,8%▲ 11,5%
Tháng 626,6%27,2%▲ 2,2%
Tháng 731,0%33,6%▲ 8,3%
Tháng 832,1%––
Tháng 935,8%––
Tháng 1018,7%–đang tích luỹ
Tháng 1115,8%––
Tháng 1215,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)24,6%26,4%▲ 7,3%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 166 168 182 179 191 184 202 209 202 188 177 176
2025 177 167 132 185 196 195 134 203 214 193 170 160
2026 168 165 176 180 126 195 194
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay Merle K (Mudhole) Smith YAK–CDV → 1.304 341
Sân bay quốc tế Juneau YAK–JNU → 1.303 319

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất17:00–18:00-7,6phút · 398 chuyến ghi nhận · 388 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất10,2phút17:00 ↔ 16:00
Chuyến bay ghi nhận1.304Sân bay Yakutat

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:0088,4%-4,0 phút631652
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa có số liệu———
16:0080,2%2,6 phút248254
17:0089,7%-7,6 phút388398
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—185188
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—181188
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—178184
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—178180
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—184188
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—183188
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—178188

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—111120
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—109112
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—121124
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—119120
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—121124
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—119120
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—123124
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—6262
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—5860
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—100102
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—116116
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—108120

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 84,7% 1.105
  • Trễ trên 15 phút 12,4% 162
  • Bị huỷ 2,8% 37
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Yakutat thải ra 7,3 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 1,3 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn7,96,77,3
CO (Carbon monoxide)tấn65,050,550,7
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn1,20,890,93
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn5,47,03,6
PM2.5 (Bụi mịn)tấn1,31,31,3
PM10 (Bụi)tấn1,51,51,5
Lead (Chì)kg36,529,034,2
CO₂ (Carbon dioxide)tấn2.1814.317—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…