ICAO PAEL

Bến thuỷ phi cơ Elfin Cove (ELV)

Bến thuỷ phi cơ Elfin Cove phục vụ 324 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 24,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1610▲ 66,7%
Tháng 21610▼ 37,5%
Tháng 31610▼ 37,5%
Tháng 420––
Tháng 57279▲ 9,7%
Tháng 6116112▼ 3,4%
Tháng 7118142▲ 20,3%
Tháng 8108––
Tháng 942––
Tháng 1023–đang tích luỹ
Tháng 1116––
Tháng 124––

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–2–
Tháng 242▼ 50,0%
Tháng 352▼ 60,0%
Tháng 47––
Tháng 512686▼ 31,7%
Tháng 6258248▼ 3,9%
Tháng 7260324▲ 24,6%
Tháng 8242––
Tháng 968––
Tháng 1033–đang tích luỹ
Tháng 116––
Tháng 122––

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 101▲ 179,3%
Tháng 211▲ 43,0%
Tháng 311▼ 9,7%
Tháng 41––
Tháng 533▼ 12,9%
Tháng 635▲ 48,7%
Tháng 755▲ 2,3%
Tháng 86––
Tháng 92––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 174140▲ 89,2%
Tháng 295124▲ 30,5%
Tháng 3134132▼ 1,5%
Tháng 4184––
Tháng 5656641▼ 2,3%
Tháng 6915950▲ 3,8%
Tháng 71.0191.196▲ 17,4%
Tháng 8951––
Tháng 9476––
Tháng 10186–đang tích luỹ
Tháng 11136––
Tháng 1240––

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 1–1,4%–
Tháng 24,2%1,6%▼ 61,7%
Tháng 33,7%1,5%▼ 59,4%
Tháng 43,8%––
Tháng 519,2%13,4%▼ 30,1%
Tháng 628,2%26,1%▼ 7,4%
Tháng 725,5%27,1%▲ 6,2%
Tháng 825,4%––
Tháng 914,3%––
Tháng 1017,7%–đang tích luỹ
Tháng 114,4%––
Tháng 125,0%––

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 12 14 14 26 78 122 96 111 38 22 12
2025 6 16 16 20 72 116 118 108 42 23 16 4
2026 10 10 10 79 112 142
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Bến thuỷ phi cơ Elfin Cove thải ra 0,10 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,04 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn0,060,080,10
CO (Carbon monoxide)tấn1,41,50,98
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,010,020,02
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn0,100,120,13
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,050,060,04
PM10 (Bụi)tấn0,060,070,04
Lead (Chì)kg0,950,340,17
CO₂ (Carbon dioxide)tấn—177—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…