ICAO PAGS

Gustavus (GST)

Sân bay Gustavus phục vụ 5.981 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 2,0% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 19374▼ 20,4%
Tháng 210686▼ 18,9%
Tháng 310998▼ 10,1%
Tháng 4160––
Tháng 5224222▼ 0,9%
Tháng 6348340▼ 2,3%
Tháng 7367339▼ 7,6%
Tháng 8356––
Tháng 9237––
Tháng 10113–đang tích luỹ
Tháng 11100––
Tháng 1294––

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1209162▼ 22,5%
Tháng 2328232▼ 29,3%
Tháng 3327273▼ 16,5%
Tháng 4450––
Tháng 5996991▼ 0,5%
Tháng 64.3284.569▲ 5,6%
Tháng 76.1015.981▼ 2,0%
Tháng 85.547––
Tháng 9994––
Tháng 10360–đang tích luỹ
Tháng 11211––
Tháng 12232––

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11314▲ 6,1%
Tháng 21214▲ 16,2%
Tháng 3158▼ 43,6%
Tháng 420––
Tháng 52624▼ 7,7%
Tháng 61930▲ 60,5%
Tháng 73327▼ 17,5%
Tháng 830––
Tháng 919––
Tháng 1016–đang tích luỹ
Tháng 1117––
Tháng 1216––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1900800▼ 11,1%
Tháng 2850962▲ 13,2%
Tháng 31.0491.001▼ 4,6%
Tháng 41.390––
Tháng 52.0001.962▼ 1,9%
Tháng 68.6458.543▼ 1,2%
Tháng 710.4349.801▼ 6,1%
Tháng 810.065––
Tháng 92.177––
Tháng 101.060–đang tích luỹ
Tháng 11906––
Tháng 121.120––

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 123,2%20,3%▼ 12,8%
Tháng 238,6%24,1%▼ 37,5%
Tháng 331,2%27,3%▼ 12,5%
Tháng 432,4%––
Tháng 549,8%50,5%▲ 1,4%
Tháng 650,1%53,5%▲ 6,8%
Tháng 758,5%61,0%▲ 4,4%
Tháng 855,1%––
Tháng 945,7%––
Tháng 1034,0%–đang tích luỹ
Tháng 1123,3%––
Tháng 1220,7%––

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 80 98 106 152 272 373 336 441 224 124 102
2025 93 106 109 160 224 348 367 356 237 113 100 94
2026 74 86 98 222 340 339
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 7/6/2025 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Juneau GST–JNU → 284 67

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 7/6/2025 → 31/7/2026

Chuyến bay ghi nhận142Sân bay Gustavus

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—136142
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—1920
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—2020
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—1820
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—1920
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—1920
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—2121
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—2021

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa có số liệu———
T2Chưa có số liệu———
T3Chưa có số liệu———
T4Chưa có số liệu———
T5Chưa có số liệu———
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—4849
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—5962
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—2931
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa có số liệu———
T11Chưa có số liệu———
T12Chưa có số liệu———

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 78,9% 112
  • Trễ trên 15 phút 16,9% 24
  • Bị huỷ 4,2% 6
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Gustavus thải ra 1,5 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,45 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn1,91,51,5
CO (Carbon monoxide)tấn13,510,67,5
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,340,220,24
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn1,31,50,97
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,340,510,45
PM10 (Bụi)tấn0,370,560,48
Lead (Chì)kg5,56,01,7
CO₂ (Carbon dioxide)tấn4921.243—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…