ICAO PAOH

Hoonah (HNH)

Sân bay Hoonah phục vụ 1.440 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 1,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1126132▲ 4,8%
Tháng 2166136▼ 18,1%
Tháng 3178160▼ 10,1%
Tháng 4230––
Tháng 5304287▼ 5,6%
Tháng 6293310▲ 5,8%
Tháng 7322316▼ 1,9%
Tháng 8337––
Tháng 9261––
Tháng 10197–đang tích luỹ
Tháng 11161––
Tháng 12132––

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1522474▼ 9,2%
Tháng 2711517▼ 27,3%
Tháng 3751635▼ 15,4%
Tháng 4965––
Tháng 51.2641.112▼ 12,0%
Tháng 61.1311.403▲ 24,0%
Tháng 71.4611.440▼ 1,4%
Tháng 81.652––
Tháng 91.142––
Tháng 10904–đang tích luỹ
Tháng 11650––
Tháng 12491––

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 12626▲ 1,4%
Tháng 22725▼ 6,1%
Tháng 32645▲ 70,6%
Tháng 437––
Tháng 53935▼ 10,7%
Tháng 64138▼ 5,7%
Tháng 74437▼ 16,2%
Tháng 838––
Tháng 931––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1227––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11.6681.708▲ 2,4%
Tháng 21.4721.487▲ 1,0%
Tháng 31.6702.064▲ 23,6%
Tháng 42.070––
Tháng 52.6782.425▼ 9,4%
Tháng 62.6482.6490,0%
Tháng 72.7062.713▲ 0,3%
Tháng 83.048––
Tháng 92.571––
Tháng 101.867–đang tích luỹ
Tháng 111.578––
Tháng 121.680––

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 131,3%27,8%▼ 11,3%
Tháng 248,3%34,8%▼ 28,0%
Tháng 345,0%30,8%▼ 31,6%
Tháng 446,6%––
Tháng 547,2%45,9%▼ 2,8%
Tháng 642,7%53,0%▲ 24,0%
Tháng 754,0%53,1%▼ 1,7%
Tháng 854,2%––
Tháng 944,4%––
Tháng 1048,4%–đang tích luỹ
Tháng 1141,2%––
Tháng 1229,2%––

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 100 177 186 268 367 327 319 335 281 194 177
2025 126 166 178 230 304 293 322 337 261 197 161 132
2026 132 136 160 287 310 316
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Hoonah thải ra 1,8 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 1,2 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn0,741,61,8
CO (Carbon monoxide)tấn8,316,415,2
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,180,330,37
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn1,02,42,0
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,141,21,2
PM10 (Bụi)tấn0,151,31,2
Lead (Chì)kg1,65,73,9
CO₂ (Carbon dioxide)tấn2962.665—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…