Fairbanks (FAI)

FAI / PAFA · khai thác bởi Alaska Department of Transportation & Public Facilities

Chính thức · tháng 5/2026

93.408

Sân bay quốc tế Fairbanks đón 93.408 lượt khách trong tháng 5/2026, tăng 4,8% so với cùng kỳ năm trước, theo US BTS T-100 (Form 41 Traffic).

Đếm đủ · nội địa + quốc tế Giờ bay & độ trễ ↓

Lượt khách theo kỳ

Đang hiện 53 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1990 đến 2026 (437 kỳ).

So với 2019 -6,2% cùng tháng, trước dịch
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Các kỳ gần nhất

Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.
24 trong 24
KỳLượt khách So cùng kỳNguồn
tháng 5/2026 93.408 +4,8% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 4/2026 71.703 +4,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 3/2026 95.185 +1,0% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 2/2026 80.412 −2,2% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 1/2026 81.679 −4,5% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 12/2025 92.593 +1,5% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 11/2025 74.133 −5,7% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 10/2025 76.341 −6,5% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 9/2025 98.922 −6,4% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 8/2025 125.703 −1,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 7/2025 129.577 +1,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 6/2025 116.755 +2,7% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 5/2025 89.118 −4,4% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 4/2025 68.871 −7,6% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 3/2025 94.225 −5,4% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 2/2025 82.182 +1,7% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 1/2025 85.521 +10,4% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 12/2024 91.233 +7,4% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 11/2024 78.608 −0,8% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 10/2024 81.683 +3,7% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 9/2024 105.701 +8,5% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 8/2024 127.112 −0,1% US BTS T-100
tháng 7/2024 128.204 +5,8% US BTS T-100
tháng 6/2024 113.705 +3,8% US BTS T-100

Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 5/2026), tấn hàng hoá (đến tháng 5/2026).

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành dự kiến tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chặng nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: BTS · US Department of Transportation · 2024-09-01 → 2026-06-30

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất10:00–11:00-4,3phút · 246 lượt ghi nhận · 246 lượt đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất15,9phút10:00 ↔ 15:00
Lượt bay ghi nhận6.923Sân bay quốc tế Fairbanks

Giờ khởi hành

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
00:00 · 81,7% · 340 lượt ghi nhận · 338 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · 82,8% · 1.071 lượt ghi nhận · 1.055 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · 86,6% · 346 lượt ghi nhận · 343 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 1 lượt ghi nhận · 1 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 95,5% · 717 lượt ghi nhận · 710 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 158 lượt ghi nhận · 157 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 94,0% · 281 lượt ghi nhận · 281 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · 91,1% · 255 lượt ghi nhận · 247 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 121 lượt ghi nhận · 120 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 96,3% · 246 lượt ghi nhận · 246 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 85,0% · 203 lượt ghi nhận · 200 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 89,7% · 575 lượt ghi nhận · 572 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 84,7% · 555 lượt ghi nhận · 548 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 129 lượt ghi nhận · 129 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 74,1% · 742 lượt ghi nhận · 736 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 185 lượt ghi nhận · 185 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 39 lượt ghi nhận · 39 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 7 lượt ghi nhận · 7 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 86 lượt ghi nhận · 86 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · 78,2% · 337 lượt ghi nhận · 335 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · 84,3% · 293 lượt ghi nhận · 293 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 101 lượt ghi nhận · 101 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 135 lượt ghi nhận · 134 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
00:00 · 9,1 phút · 340 lượt ghi nhận · 338 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · 11,2 phút · 1.071 lượt ghi nhận · 1.055 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · 3,7 phút · 346 lượt ghi nhận · 343 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 1 lượt ghi nhận · 1 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · -2,2 phút · 717 lượt ghi nhận · 710 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 158 lượt ghi nhận · 157 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 1,1 phút · 281 lượt ghi nhận · 281 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · 0,0 phút · 255 lượt ghi nhận · 247 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 121 lượt ghi nhận · 120 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · -4,3 phút · 246 lượt ghi nhận · 246 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 4,1 phút · 203 lượt ghi nhận · 200 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 1,2 phút · 575 lượt ghi nhận · 572 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 2,8 phút · 555 lượt ghi nhận · 548 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 129 lượt ghi nhận · 129 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 11,5 phút · 742 lượt ghi nhận · 736 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 185 lượt ghi nhận · 185 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 39 lượt ghi nhận · 39 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 7 lượt ghi nhận · 7 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 86 lượt ghi nhận · 86 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · 8,8 phút · 337 lượt ghi nhận · 335 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · -0,9 phút · 293 lượt ghi nhận · 293 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 101 lượt ghi nhận · 101 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 135 lượt ghi nhận · 134 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
00:00 · 340 · 340 lượt ghi nhận · 338 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · 1.071 · 1.071 lượt ghi nhận · 1.055 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · 346 · 346 lượt ghi nhận · 343 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · 1 · 1 lượt ghi nhận · 1 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 717 · 717 lượt ghi nhận · 710 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 158 · 158 lượt ghi nhận · 157 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 281 · 281 lượt ghi nhận · 281 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · 255 · 255 lượt ghi nhận · 247 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 121 · 121 lượt ghi nhận · 120 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 246 · 246 lượt ghi nhận · 246 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 203 · 203 lượt ghi nhận · 200 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 575 · 575 lượt ghi nhận · 572 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 555 · 555 lượt ghi nhận · 548 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 129 · 129 lượt ghi nhận · 129 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 742 · 742 lượt ghi nhận · 736 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 185 · 185 lượt ghi nhận · 185 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 39 · 39 lượt ghi nhận · 39 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 7 · 7 lượt ghi nhận · 7 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 86 · 86 lượt ghi nhận · 86 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · 337 · 337 lượt ghi nhận · 335 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · 293 · 293 lượt ghi nhận · 293 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · 101 · 101 lượt ghi nhận · 101 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · 135 · 135 lượt ghi nhận · 134 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
00:0081,7%9,1 phút338340
01:0082,8%11,2 phút1.0551.071
02:0086,6%3,7 phút343346
03:00Chưa đủ 200 chuyến đo được11
04:00Chưa có quan sát
05:0095,5%-2,2 phút710717
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được157158
07:0094,0%1,1 phút281281
08:0091,1%0,0 phút247255
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được120121
10:0096,3%-4,3 phút246246
11:0085,0%4,1 phút200203
12:0089,7%1,2 phút572575
13:0084,7%2,8 phút548555
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được129129
15:0074,1%11,5 phút736742
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được185185
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được3939
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được77
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được8686
20:0078,2%8,8 phút335337
21:0084,3%-0,9 phút293293
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được101101
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được134135

Thứ trong tuần

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Thứ Hai · 83,9% · 1.024 lượt ghi nhận · 1.013 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 86,1% · 995 lượt ghi nhận · 985 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 87,0% · 966 lượt ghi nhận · 961 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 85,7% · 984 lượt ghi nhận · 977 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 86,1% · 997 lượt ghi nhận · 988 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 86,7% · 963 lượt ghi nhận · 953 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 86,0% · 994 lượt ghi nhận · 986 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
Thứ Hai · 5,8 phút · 1.024 lượt ghi nhận · 1.013 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 6,8 phút · 995 lượt ghi nhận · 985 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 3,8 phút · 966 lượt ghi nhận · 961 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 4,3 phút · 984 lượt ghi nhận · 977 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 5,1 phút · 997 lượt ghi nhận · 988 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 1,6 phút · 963 lượt ghi nhận · 953 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 3,8 phút · 994 lượt ghi nhận · 986 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai · 1.024 · 1.024 lượt ghi nhận · 1.013 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 995 · 995 lượt ghi nhận · 985 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 966 · 966 lượt ghi nhận · 961 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 984 · 984 lượt ghi nhận · 977 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 997 · 997 lượt ghi nhận · 988 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 963 · 963 lượt ghi nhận · 953 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 994 · 994 lượt ghi nhận · 986 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
Thứ Hai83,9%5,8 phút1.0131.024
Thứ Ba86,1%6,8 phút985995
Thứ Tư87,0%3,8 phút961966
Thứ Năm85,7%4,3 phút977984
Thứ Sáu86,1%5,1 phút988997
Thứ Bảy86,7%1,6 phút953963
Chủ Nhật86,0%3,8 phút986994

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
th1 · 84,1% · 627 lượt ghi nhận · 615 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 87,4% · 580 lượt ghi nhận · 577 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 86,5% · 644 lượt ghi nhận · 637 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 93,3% · 568 lượt ghi nhận · 565 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 87,9% · 623 lượt ghi nhận · 621 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 84,6% · 796 lượt ghi nhận · 794 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 81,9% · 439 lượt ghi nhận · 432 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 80,9% · 438 lượt ghi nhận · 434 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 88,3% · 706 lượt ghi nhận · 703 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 88,6% · 523 lượt ghi nhận · 518 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 90,0% · 473 lượt ghi nhận · 468 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 74,8% · 506 lượt ghi nhận · 499 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
th1 · 5,9 phút · 627 lượt ghi nhận · 615 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 5,1 phút · 580 lượt ghi nhận · 577 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 6,4 phút · 644 lượt ghi nhận · 637 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · -2,4 phút · 568 lượt ghi nhận · 565 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · -0,2 phút · 623 lượt ghi nhận · 621 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 5,4 phút · 796 lượt ghi nhận · 794 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 7,3 phút · 439 lượt ghi nhận · 432 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 6,7 phút · 438 lượt ghi nhận · 434 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 0,5 phút · 706 lượt ghi nhận · 703 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 3,3 phút · 523 lượt ghi nhận · 518 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 1,7 phút · 473 lượt ghi nhận · 468 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 16,9 phút · 506 lượt ghi nhận · 499 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
th1 · 627 · 627 lượt ghi nhận · 615 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 580 · 580 lượt ghi nhận · 577 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 644 · 644 lượt ghi nhận · 637 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 568 · 568 lượt ghi nhận · 565 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 623 · 623 lượt ghi nhận · 621 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 796 · 796 lượt ghi nhận · 794 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 439 · 439 lượt ghi nhận · 432 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 438 · 438 lượt ghi nhận · 434 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 706 · 706 lượt ghi nhận · 703 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 523 · 523 lượt ghi nhận · 518 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 473 · 473 lượt ghi nhận · 468 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 506 · 506 lượt ghi nhận · 499 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
th184,1%5,9 phút615627
th287,4%5,1 phút577580
th386,5%6,4 phút637644
th493,3%-2,4 phút565568
th587,9%-0,2 phút621623
th684,6%5,4 phút794796
th781,9%7,3 phút432439
th880,9%6,7 phút434438
th988,3%0,5 phút703706
th1088,6%3,3 phút518523
th1190,0%1,7 phút468473
th1274,8%16,9 phút499506

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 85,2% 5.896
  • Trễ trên 15 phút 14,0% 967
  • Bị huỷ 0,9% 60
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.