ICAO PAML

Manley Hot Springs (MLY)

Sân bay Manley Hot Springs phục vụ 120 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 2,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 14036▼ 10,0%
Tháng 23234▲ 6,3%
Tháng 36450▼ 21,9%
Tháng 44042▲ 5,0%
Tháng 542420,0%
Tháng 64452▲ 18,2%
Tháng 75049▼ 2,0%
Tháng 845––
Tháng 938––
Tháng 1042–đang tích luỹ
Tháng 1136––
Tháng 1236––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)312305▼ 2,2%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 17687▲ 14,5%
Tháng 27366▼ 9,6%
Tháng 3206102▼ 50,5%
Tháng 481109▲ 34,6%
Tháng 579120▲ 51,9%
Tháng 690124▲ 37,8%
Tháng 7123120▼ 2,4%
Tháng 8113––
Tháng 992––
Tháng 10116–đang tích luỹ
Tháng 1198––
Tháng 1286––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)7287280,0%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 158▲ 61,9%
Tháng 245▲ 35,5%
Tháng 3135▼ 65,8%
Tháng 455▲ 18,1%
Tháng 568▲ 27,0%
Tháng 677▼ 3,2%
Tháng 776▼ 19,3%
Tháng 87––
Tháng 96––
Tháng 106–đang tích luỹ
Tháng 117––
Tháng 123––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)4744▼ 7,0%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1222324▲ 45,9%
Tháng 2184306▲ 66,3%
Tháng 3576248▼ 56,9%
Tháng 4360378▲ 5,0%
Tháng 53783780,0%
Tháng 6224458▲ 104,5%
Tháng 7256435▲ 69,9%
Tháng 8220––
Tháng 9336––
Tháng 10378–đang tích luỹ
Tháng 11324––
Tháng 12324––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.2002.527▲ 14,9%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 134,2%26,9%▼ 21,6%
Tháng 239,7%21,6%▼ 45,6%
Tháng 335,8%41,1%▲ 15,0%
Tháng 422,5%28,8%▲ 28,2%
Tháng 520,9%31,7%▲ 51,9%
Tháng 640,2%27,1%▼ 32,6%
Tháng 748,0%27,6%▼ 42,6%
Tháng 851,4%––
Tháng 927,4%––
Tháng 1030,7%–đang tích luỹ
Tháng 1130,2%––
Tháng 1226,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)34,5%29,3%▼ 15,1%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 40 44 42 44 48 45 48 54 34 41 43 38
2025 40 32 64 40 42 44 50 45 38 42 36 36
2026 36 34 50 42 42 52 49
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 64 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Manley Hot Springs trong 15 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
15 trong 15
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
15/8/2026132
14/8/2026536
13/8/2026634
12/8/2026732
11/8/2026429
10/8/2026630
9/8/2026325
8/8/2026526
7/8/2026327
6/8/20264
5/8/20264
4/8/20265
3/8/20261
2/8/20264
1/8/20266

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Manley Hot Springs thải ra 0,11 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,10 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn0,120,140,11
CO (Carbon monoxide)tấn3,87,511,8
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,020,030,03
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn0,200,650,51
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,110,100,10
PM10 (Bụi)tấn0,130,110,11
Lead (Chì)kg3,02,73,6
CO₂ (Carbon dioxide)tấn—277—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…