Nikolai (NIB)
NIB / PAFS · khai thác bởi Alaska Department of Transportation & Public Facilities
Chính thức · tháng 5/2026
218
Sân bay Nikolai đón 218 lượt khách trong tháng 5/2026, giảm 19,6% so với cùng kỳ năm trước, theo US BTS T-100 (Form 41 Traffic).
Đếm đủ · nội địa + quốc tếLượt khách theo kỳ
Đang hiện 53 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2002 đến 2026 (286 kỳ).
So với 2019 +2.080,0% cùng tháng, trước dịch
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002
Các kỳ gần nhất
Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.24 trong 24
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|
| tháng 5/2026 | 218 | −19,6% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 4/2026 | 167 | −41,2% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 3/2026 | 345 | +27,8% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 2/2026 | 149 | −7,5% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 1/2026 | 120 | −28,6% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 12/2025 | 161 | −6,9% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 11/2025 | 158 | −39,0% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 10/2025 | 247 | −10,8% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 9/2025 | 139 | −37,9% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 8/2025 | 280 | +19,7% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 7/2025 | 219 | −16,1% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 6/2025 | 261 | +27,3% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 5/2025 | 271 | +9,3% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 4/2025 | 284 | +15,4% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 3/2025 | 270 | −2,5% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 2/2025 | 161 | −38,3% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 1/2025 | 168 | −9,2% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 12/2024 | 173 | −1,7% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 11/2024 | 259 | +67,1% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 10/2024 | 277 | +48,9% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 9/2024 | 224 | +43,6% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 8/2024 | 234 | −12,7% | US BTS T-100 | |
| tháng 7/2024 | 261 | +27,3% | US BTS T-100 | |
| tháng 6/2024 | 205 | −1,4% | US BTS T-100 |
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 5/2026), tấn hàng hoá (đến tháng 5/2026).