ICAO PAFS

Nikolai (NIB)

Sân bay Nikolai phục vụ 207 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 5,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 16658▼ 12,1%
Tháng 26258▼ 6,5%
Tháng 39091▲ 1,1%
Tháng 47852▼ 33,3%
Tháng 58868▼ 22,7%
Tháng 67579▲ 5,3%
Tháng 78255▼ 32,9%
Tháng 885––
Tháng 959––
Tháng 1082–đang tích luỹ
Tháng 1155––
Tháng 1262––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)541461▼ 14,8%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1168120▼ 28,6%
Tháng 2161149▼ 7,5%
Tháng 3270345▲ 27,8%
Tháng 4284167▼ 41,2%
Tháng 5271218▼ 19,6%
Tháng 6261281▲ 7,7%
Tháng 7219207▼ 5,5%
Tháng 8280––
Tháng 9139––
Tháng 10247–đang tích luỹ
Tháng 11158––
Tháng 12161––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.6341.487▼ 9,0%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 13118▼ 42,7%
Tháng 22413▼ 44,0%
Tháng 31113▲ 19,1%
Tháng 41011▲ 6,5%
Tháng 54115▼ 64,2%
Tháng 62518▼ 27,2%
Tháng 72010▼ 51,1%
Tháng 834––
Tháng 910––
Tháng 1014–đang tích luỹ
Tháng 1111––
Tháng 1211––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)16398▼ 39,7%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1536466▼ 13,1%
Tháng 2510506▼ 0,8%
Tháng 3788804▲ 2,0%
Tháng 4686442▼ 35,6%
Tháng 5742589▼ 20,6%
Tháng 6635640▲ 0,8%
Tháng 7718473▼ 34,1%
Tháng 8727––
Tháng 9481––
Tháng 10718–đang tích luỹ
Tháng 11489––
Tháng 12509––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)4.6153.920▼ 15,1%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 131,3%25,8%▼ 17,8%
Tháng 231,6%29,4%▼ 6,7%
Tháng 334,3%42,9%▲ 25,2%
Tháng 441,4%37,8%▼ 8,7%
Tháng 536,5%37,0%▲ 1,3%
Tháng 641,1%43,9%▲ 6,8%
Tháng 730,5%43,8%▲ 43,5%
Tháng 838,5%––
Tháng 928,9%––
Tháng 1034,4%–đang tích luỹ
Tháng 1132,3%––
Tháng 1231,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)35,2%37,2%▲ 5,6%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 71 91 98 82 92 68 71 74 72 72 72 83
2025 66 62 90 78 88 75 82 85 59 82 55 62
2026 58 58 91 52 68 79 55
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Nikolai thải ra 0,12 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,02 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn0,110,090,12
CO (Carbon monoxide)tấn1,20,680,44
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,030,020,02
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn0,160,190,05
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,010,020,02
PM10 (Bụi)tấn0,010,030,02
Lead (Chì)kg0,010,100,05
CO₂ (Carbon dioxide)tấn44,268,9—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…