St Michael (SMK)
SMK / PAMK · khai thác bởi Alaska Department of Transportation & Public Facilities
Chính thức · tháng 5/2026
899
Sân bay St Michael đón 899 lượt khách trong tháng 5/2026, tăng 29,4% so với cùng kỳ năm trước, theo US BTS T-100 (Form 41 Traffic).
Đếm đủ · nội địa + quốc tếLượt khách theo kỳ
Đang hiện 53 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2002 đến 2026 (290 kỳ).
So với 2019 -4,5% cùng tháng, trước dịch
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002
Các kỳ gần nhất
Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.24 trong 24
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|
| tháng 5/2026 | 899 | +29,4% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 4/2026 | 650 | +3,3% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 3/2026 | 653 | +13,2% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 2/2026 | 432 | −24,1% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 1/2026 | 568 | +3,8% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 12/2025 | 552 | −4,0% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 11/2025 | 635 | +9,1% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 10/2025 | 700 | −4,8% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 9/2025 | 713 | −2,9% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 8/2025 | 706 | +4,1% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 7/2025 | 669 | +7,9% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 6/2025 | 739 | +38,1% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 5/2025 | 695 | +1,3% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 4/2025 | 629 | −9,0% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 3/2025 | 577 | −1,0% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 2/2025 | 569 | −0,4% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 1/2025 | 547 | +6,0% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 12/2024 | 575 | +1,6% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 11/2024 | 582 | −9,2% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 10/2024 | 735 | −2,0% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 9/2024 | 734 | −0,3% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 8/2024 | 678 | −2,2% | US BTS T-100 | |
| tháng 7/2024 | 620 | −5,5% | US BTS T-100 | |
| tháng 6/2024 | 535 | −27,4% | US BTS T-100 |
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 5/2026), tấn hàng hoá (đến tháng 5/2026).