ICAO PAMK

St Michael (SMK)

Sân bay St Michael phục vụ 689 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 3,0% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1186200▲ 7,5%
Tháng 2224178▼ 20,5%
Tháng 3222246▲ 10,8%
Tháng 4246234▼ 4,9%
Tháng 5244280▲ 14,8%
Tháng 6260236▼ 9,2%
Tháng 7228230▲ 0,9%
Tháng 8274––
Tháng 9268––
Tháng 10233–đang tích luỹ
Tháng 11242––
Tháng 12212––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.6101.604▼ 0,4%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1547568▲ 3,8%
Tháng 2569432▼ 24,1%
Tháng 3577653▲ 13,2%
Tháng 4629650▲ 3,3%
Tháng 5695899▲ 29,4%
Tháng 6739702▼ 5,0%
Tháng 7669689▲ 3,0%
Tháng 8706––
Tháng 9713––
Tháng 10700–đang tích luỹ
Tháng 11635––
Tháng 12552––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)4.4254.593▲ 3,8%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 14444▲ 1,0%
Tháng 25855▼ 5,0%
Tháng 33559▲ 66,8%
Tháng 45464▲ 17,6%
Tháng 54773▲ 55,8%
Tháng 65865▲ 12,9%
Tháng 74674▲ 58,9%
Tháng 893––
Tháng 955––
Tháng 1047–đang tích luỹ
Tháng 1161––
Tháng 1258––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)343434▲ 26,7%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11.4401.580▲ 9,7%
Tháng 21.7081.270▼ 25,6%
Tháng 31.7121.922▲ 12,3%
Tháng 41.8461.764▼ 4,4%
Tháng 51.8262.058▲ 12,7%
Tháng 61.9161.770▼ 7,6%
Tháng 71.6381.784▲ 8,9%
Tháng 81.912––
Tháng 92.034––
Tháng 101.731–đang tích luỹ
Tháng 111.826––
Tháng 121.466––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)12.08612.148▲ 0,5%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 138,0%35,9%▼ 5,4%
Tháng 233,3%34,0%▲ 2,1%
Tháng 333,7%34,0%▲ 0,8%
Tháng 434,1%36,8%▲ 8,1%
Tháng 538,1%43,7%▲ 14,8%
Tháng 638,6%39,7%▲ 2,8%
Tháng 740,8%38,6%▼ 5,4%
Tháng 836,9%––
Tháng 935,1%––
Tháng 1040,4%–đang tích luỹ
Tháng 1134,8%––
Tháng 1237,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)36,7%37,5%▲ 2,4%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 186 263 252 234 232 234 288 301 276 248 262 228
2025 186 224 222 246 244 260 228 274 268 233 242 212
2026 200 178 246 234 280 236 230
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay St Michael thải ra 0,48 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,01 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn0,170,310,48
CO (Carbon monoxide)tấn4,58,84,2
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,040,070,10
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn0,340,950,39
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,120,190,01
PM10 (Bụi)tấn0,130,200,01
Lead (Chì)kg0,013,01,00
CO₂ (Carbon dioxide)tấn—575—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…