ICAO PAPH

Port Heiden (PTH)

Sân bay Port Heiden phục vụ 128 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 7,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 17264▼ 11,1%
Tháng 28874▼ 15,9%
Tháng 37891▲ 16,7%
Tháng 47470▼ 5,4%
Tháng 510685▼ 19,8%
Tháng 68666▼ 23,3%
Tháng 76668▲ 3,0%
Tháng 880––
Tháng 977––
Tháng 1074–đang tích luỹ
Tháng 1183––
Tháng 1276––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)570518▼ 9,1%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 111195▼ 14,4%
Tháng 215072▼ 52,0%
Tháng 393117▲ 25,8%
Tháng 49584▼ 11,6%
Tháng 5199138▼ 30,7%
Tháng 6197100▼ 49,2%
Tháng 7138128▼ 7,2%
Tháng 8228––
Tháng 9128––
Tháng 10135–đang tích luỹ
Tháng 11132––
Tháng 12120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)983734▼ 25,3%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 12815▼ 47,0%
Tháng 22723▼ 14,0%
Tháng 32223▲ 2,9%
Tháng 41720▲ 16,4%
Tháng 52623▼ 12,7%
Tháng 61919▼ 2,3%
Tháng 71415▲ 7,9%
Tháng 816––
Tháng 922––
Tháng 1019–đang tích luỹ
Tháng 1117––
Tháng 1216––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)154138▼ 10,5%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1552524▼ 5,1%
Tháng 2736594▼ 19,3%
Tháng 3682750▲ 10,0%
Tháng 4557564▲ 1,3%
Tháng 5874684▼ 21,7%
Tháng 6730564▼ 22,7%
Tháng 7588568▼ 3,4%
Tháng 8690––
Tháng 9648––
Tháng 10626–đang tích luỹ
Tháng 11648––
Tháng 12630––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)4.7194.248▼ 10,0%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 120,1%18,1%▼ 9,8%
Tháng 220,4%12,1%▼ 40,5%
Tháng 313,6%15,6%▲ 14,4%
Tháng 417,1%14,9%▼ 12,7%
Tháng 522,8%20,2%▼ 11,4%
Tháng 627,0%17,7%▼ 34,3%
Tháng 723,5%22,5%▼ 4,0%
Tháng 833,0%––
Tháng 919,8%––
Tháng 1021,6%–đang tích luỹ
Tháng 1120,4%––
Tháng 1219,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)20,6%17,3%▼ 16,1%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 60 50 74 64 102 92 64 92 90 88 78 60
2025 72 88 78 74 106 86 66 80 77 74 83 76
2026 64 74 91 70 85 66 68
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Port Heiden thải ra 0,21 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,07 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn0,130,160,21
CO (Carbon monoxide)tấn2,12,12,6
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,030,030,04
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn0,140,280,16
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,030,080,07
PM10 (Bụi)tấn0,040,080,07
Lead (Chì)kg1,31,30,80
CO₂ (Carbon dioxide)tấn45,3179—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…