ICAO PAPN

Pilot Point (PIP)

Sân bay Pilot Point phục vụ 180 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 10,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 142420,0%
Tháng 24258▲ 38,1%
Tháng 35456▲ 3,7%
Tháng 45440▼ 25,9%
Tháng 55674▲ 32,1%
Tháng 69277▼ 16,3%
Tháng 77880▲ 2,6%
Tháng 868––
Tháng 966––
Tháng 1060–đang tích luỹ
Tháng 1168––
Tháng 1248––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)418427▲ 2,2%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11020▲ 100,0%
Tháng 22537▲ 48,0%
Tháng 32227▲ 22,7%
Tháng 44333▼ 23,3%
Tháng 56981▲ 17,4%
Tháng 6116100▼ 13,8%
Tháng 7163180▲ 10,4%
Tháng 899––
Tháng 966––
Tháng 1054–đang tích luỹ
Tháng 1158––
Tháng 1240––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)448478▲ 6,7%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 143▼ 22,6%
Tháng 238▲ 143,7%
Tháng 359▲ 74,8%
Tháng 455▲ 9,1%
Tháng 559▲ 98,2%
Tháng 696▼ 32,2%
Tháng 788▼ 6,9%
Tháng 87––
Tháng 99––
Tháng 1018–đang tích luỹ
Tháng 117––
Tháng 125––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)4049▲ 23,1%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1256258▲ 0,8%
Tháng 2266356▲ 33,8%
Tháng 3338358▲ 5,9%
Tháng 4338272▼ 19,5%
Tháng 5368510▲ 38,6%
Tháng 6562507▼ 9,8%
Tháng 7548578▲ 5,5%
Tháng 8466––
Tháng 9460––
Tháng 10384–đang tích luỹ
Tháng 11451––
Tháng 12318––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.6762.839▲ 6,1%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 13,9%7,8%▲ 98,4%
Tháng 29,4%10,4%▲ 10,6%
Tháng 36,5%7,5%▲ 15,9%
Tháng 412,7%12,1%▼ 4,6%
Tháng 518,8%15,9%▼ 15,3%
Tháng 620,6%19,7%▼ 4,4%
Tháng 729,7%31,1%▲ 4,7%
Tháng 821,2%––
Tháng 914,3%––
Tháng 1014,1%–đang tích luỹ
Tháng 1112,9%––
Tháng 1212,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)14,5%14,9%▲ 2,8%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 48 44 58 46 72 86 82 62 50 64 46 32
2025 42 42 54 54 56 92 78 68 66 60 68 48
2026 42 58 56 40 74 77 80
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Pilot Point thải ra 0,41 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,35 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn0,400,440,41
CO (Carbon monoxide)tấn11,411,614,1
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,090,090,09
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn0,570,760,65
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,310,360,35
PM10 (Bụi)tấn0,360,410,40
Lead (Chì)kg9,38,09,4
CO₂ (Carbon dioxide)tấn41,3886—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…