ICAO PAPE

Perryville (KPV)

Sân bay Perryville phục vụ 39 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 40,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 14442▼ 4,5%
Tháng 24042▲ 5,0%
Tháng 36056▼ 6,7%
Tháng 44452▲ 18,2%
Tháng 56044▼ 26,7%
Tháng 64452▲ 18,2%
Tháng 73234▲ 6,3%
Tháng 840––
Tháng 954––
Tháng 1050–đang tích luỹ
Tháng 1158––
Tháng 1226––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)324322▼ 0,6%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 14853▲ 10,4%
Tháng 26349▼ 22,2%
Tháng 35359▲ 11,3%
Tháng 46239▼ 37,1%
Tháng 57755▼ 28,6%
Tháng 66892▲ 35,3%
Tháng 76639▼ 40,9%
Tháng 898––
Tháng 982––
Tháng 1082–đang tích luỹ
Tháng 1163––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)437386▼ 11,7%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11010▼ 4,5%
Tháng 2912▲ 30,8%
Tháng 31415▲ 4,9%
Tháng 41117▲ 54,2%
Tháng 51113▲ 14,8%
Tháng 6915▲ 78,5%
Tháng 7910▲ 11,9%
Tháng 812––
Tháng 912––
Tháng 109–đang tích luỹ
Tháng 1113––
Tháng 126––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)7392▲ 25,2%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1382374▼ 2,1%
Tháng 2360378▲ 5,0%
Tháng 3522484▼ 7,3%
Tháng 4368410▲ 11,4%
Tháng 5526394▼ 25,1%
Tháng 6376466▲ 23,9%
Tháng 72862860,0%
Tháng 8356––
Tháng 9484––
Tháng 10432–đang tích luỹ
Tháng 11492––
Tháng 12232––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.8202.792▼ 1,0%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 112,6%14,2%▲ 12,8%
Tháng 217,5%13,0%▼ 25,9%
Tháng 310,2%12,2%▲ 20,1%
Tháng 416,8%9,5%▼ 43,5%
Tháng 514,6%14,0%▼ 4,6%
Tháng 618,1%19,7%▲ 9,2%
Tháng 723,1%13,6%▼ 40,9%
Tháng 827,5%––
Tháng 916,9%––
Tháng 1019,0%–đang tích luỹ
Tháng 1112,8%––
Tháng 1212,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)16,1%13,7%▼ 14,8%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 36 30 36 48 50 52 46 48 54 48 46 28
2025 44 40 60 44 60 44 32 40 54 50 58 26
2026 42 42 56 52 44 52 34
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Perryville thải ra 0,09 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,03 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn0,070,080,09
CO (Carbon monoxide)tấn1,10,920,43
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,020,020,02
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn0,060,140,06
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,020,040,03
PM10 (Bụi)tấn0,020,040,03
Lead (Chì)kg0,590,510,07
CO₂ (Carbon dioxide)tấn24,684,6—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…