Perryville (KPV)
KPV / PAPE · khai thác bởi Alaska Department of Transportation & Public Facilities
Chính thức · tháng 5/2026
55
Sân bay Perryville đón 55 lượt khách trong tháng 5/2026, giảm 28,6% so với cùng kỳ năm trước, theo US BTS T-100 (Form 41 Traffic).
Đếm đủ · nội địa + quốc tếLượt khách theo kỳ
Đang hiện 52 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2002 đến 2026 (289 kỳ).
So với 2019 +96,4% cùng tháng, trước dịch
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002
Các kỳ gần nhất
Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.24 trong 24
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|
| tháng 5/2026 | 55 | −11,3% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 3/2026 | 59 | +11,3% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 2/2026 | 49 | −22,2% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 1/2026 | 53 | +10,4% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 12/2025 | 30 | −34,8% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 11/2025 | 63 | −17,1% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 10/2025 | 82 | +43,9% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 9/2025 | 82 | −1,2% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 8/2025 | 98 | +11,4% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 7/2025 | 66 | −9,6% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 6/2025 | 68 | −16,0% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 5/2025 | 77 | −3,8% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 4/2025 | 62 | −36,7% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 3/2025 | 53 | +89,3% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 2/2025 | 63 | +173,9% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 1/2025 | 48 | +45,5% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 12/2024 | 46 | −9,8% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 11/2024 | 76 | +153,3% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 10/2024 | 57 | −1,7% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 9/2024 | 83 | −17,8% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 8/2024 | 88 | +33,3% | US BTS T-100 | |
| tháng 7/2024 | 73 | +421,4% | US BTS T-100 | |
| tháng 6/2024 | 81 | +37,3% | US BTS T-100 | |
| tháng 5/2024 | 80 | +95,1% | US BTS T-100 |
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 5/2026), tấn hàng hoá (đến tháng 5/2026).