ICAO PASD

Sand Point (SDP)

Sân bay Sand Point phục vụ 512 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 11,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1171217▲ 26,9%
Tháng 2123104▼ 15,4%
Tháng 342118▲ 181,0%
Tháng 4116139▲ 19,8%
Tháng 515138▼ 74,8%
Tháng 6206212▲ 2,9%
Tháng 757119▲ 108,8%
Tháng 8145––
Tháng 9128––
Tháng 10134–đang tích luỹ
Tháng 11104––
Tháng 1267––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)866947▲ 9,4%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.1421.506▲ 31,9%
Tháng 2593409▼ 31,0%
Tháng 3494469▼ 5,1%
Tháng 4620708▲ 14,2%
Tháng 5559555▼ 0,7%
Tháng 61.4661.799▲ 22,7%
Tháng 7458512▲ 11,8%
Tháng 8663––
Tháng 9537––
Tháng 10523–đang tích luỹ
Tháng 11425––
Tháng 12244––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)5.3325.958▲ 11,7%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1110153▲ 39,9%
Tháng 2109103▼ 5,3%
Tháng 3–116–
Tháng 4107138▲ 28,8%
Tháng 51490▼ 100,0%
Tháng 6200179▼ 10,5%
Tháng 7–121–
Tháng 8128––
Tháng 9138––
Tháng 10135–đang tích luỹ
Tháng 11110––
Tháng 1264––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 12.0072.661▲ 32,6%
Tháng 21.4451.212▼ 16,1%
Tháng 31.5941.244▼ 22,0%
Tháng 41.5501.912▲ 23,4%
Tháng 51.9441.396▼ 28,2%
Tháng 62.5782.952▲ 14,5%
Tháng 71.8461.254▼ 32,1%
Tháng 81.536––
Tháng 91.568––
Tháng 101.334–đang tích luỹ
Tháng 111.180––
Tháng 12729––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)12.96412.631▼ 2,6%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 156,9%56,6%▼ 0,5%
Tháng 241,0%33,7%▼ 17,8%
Tháng 331,0%37,7%▲ 21,7%
Tháng 440,0%37,0%▼ 7,4%
Tháng 528,8%39,8%▲ 38,3%
Tháng 656,9%60,9%▲ 7,2%
Tháng 724,8%40,8%▲ 64,6%
Tháng 843,2%––
Tháng 934,2%––
Tháng 1039,2%–đang tích luỹ
Tháng 1136,0%––
Tháng 1233,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)39,9%43,8%▲ 9,7%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 275 208 168 194 190 279 188 143 139 120 109 122
2025 171 123 42 116 151 206 57 145 128 134 104 67
2026 217 104 118 139 38 212 119
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Sand Point thải ra 0,76 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,17 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn1,40,420,76
CO (Carbon monoxide)tấn17,415,319,1
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,250,100,16
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn4,48,61,9
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,180,120,17
PM10 (Bụi)tấn0,200,160,22
Lead (Chì)kg3,47,59,2
CO₂ (Carbon dioxide)tấn376310—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…