ICAO PAOU

Nelson Lagoon (NLG)

Sân bay Nelson Lagoon phục vụ 2 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 97,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 116160,0%
Tháng 21622▲ 37,5%
Tháng 31220▲ 66,7%
Tháng 41824▲ 33,3%
Tháng 52218▼ 18,2%
Tháng 62226▲ 18,2%
Tháng 73618▼ 50,0%
Tháng 822––
Tháng 920––
Tháng 1014–đang tích luỹ
Tháng 1120––
Tháng 1212––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)142144▲ 1,4%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 17––
Tháng 2–3–
Tháng 3–––
Tháng 44––
Tháng 512▲ 100,0%
Tháng 669▲ 50,0%
Tháng 7702▼ 97,1%
Tháng 83––
Tháng 99––
Tháng 105–đang tích luỹ
Tháng 117––
Tháng 12–––

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 134▲ 57,2%
Tháng 225▲ 157,6%
Tháng 335▲ 107,9%
Tháng 437▲ 122,9%
Tháng 575▼ 18,1%
Tháng 648▲ 113,2%
Tháng 764▼ 36,6%
Tháng 86––
Tháng 96––
Tháng 103–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 123––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2739▲ 45,6%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1120118▼ 1,7%
Tháng 2128168▲ 31,3%
Tháng 394144▲ 53,2%
Tháng 4140186▲ 32,9%
Tháng 5138134▼ 2,9%
Tháng 6172188▲ 9,3%
Tháng 7290136▼ 53,1%
Tháng 8170––
Tháng 9136––
Tháng 10110–đang tích luỹ
Tháng 11156––
Tháng 1296––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.0821.074▼ 0,7%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 15,8%––
Tháng 2–1,8%–
Tháng 3–––
Tháng 42,9%––
Tháng 50,7%1,5%▲ 106,0%
Tháng 63,5%4,8%▲ 37,2%
Tháng 724,1%1,5%▼ 93,9%
Tháng 81,8%––
Tháng 96,6%––
Tháng 104,5%–đang tích luỹ
Tháng 114,5%––
Tháng 12–––

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 12 10 18 24 26 32 26 28 28 26 20 18
2025 16 16 12 18 22 22 36 22 20 14 20 12
2026 16 22 20 24 18 26 18
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Nelson Lagoon thải ra 0,04 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,03 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn0,030,050,04
CO (Carbon monoxide)tấn0,743,25,9
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,010,010,01
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn0,060,330,24
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,030,030,03
PM10 (Bụi)tấn0,030,030,03
Lead (Chì)kg0,240,910,95
CO₂ (Carbon dioxide)tấn—71,8—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…