ICAO PALG

Kalskag (KLG)

Sân bay Kalskag phục vụ 708 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 19,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1288353▲ 22,6%
Tháng 2329248▼ 24,6%
Tháng 3300386▲ 28,7%
Tháng 4282290▲ 2,8%
Tháng 5399451▲ 13,0%
Tháng 6390438▲ 12,3%
Tháng 7378430▲ 13,8%
Tháng 8378––
Tháng 9389––
Tháng 10402–đang tích luỹ
Tháng 11373––
Tháng 12307––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.3662.596▲ 9,7%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1439641▲ 46,0%
Tháng 2678426▼ 37,2%
Tháng 3438650▲ 48,4%
Tháng 4420459▲ 9,3%
Tháng 5668818▲ 22,5%
Tháng 6527831▲ 57,7%
Tháng 7592708▲ 19,6%
Tháng 8540––
Tháng 9624––
Tháng 10754–đang tích luỹ
Tháng 11723––
Tháng 12498––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.7624.533▲ 20,5%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 12737▲ 35,7%
Tháng 23626▼ 28,4%
Tháng 33336▲ 9,2%
Tháng 42430▲ 27,2%
Tháng 53547▲ 35,2%
Tháng 63938▼ 3,4%
Tháng 73945▲ 17,5%
Tháng 837––
Tháng 936––
Tháng 1044–đang tích luỹ
Tháng 1141––
Tháng 1234––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)234261▲ 11,4%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 12.4402.510▲ 2,9%
Tháng 22.9281.628▼ 44,4%
Tháng 32.6062.612▲ 0,2%
Tháng 42.2182.062▼ 7,0%
Tháng 52.5033.098▲ 23,8%
Tháng 62.5302.974▲ 17,5%
Tháng 72.4482.854▲ 16,6%
Tháng 82.460––
Tháng 92.538––
Tháng 102.718–đang tích luỹ
Tháng 112.651––
Tháng 122.147––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)17.67317.738▲ 0,4%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 118,0%25,5%▲ 41,9%
Tháng 223,2%26,2%▲ 13,0%
Tháng 316,8%24,9%▲ 48,1%
Tháng 418,9%22,3%▲ 17,6%
Tháng 526,7%26,4%▼ 1,1%
Tháng 620,8%27,9%▲ 34,1%
Tháng 724,2%24,8%▲ 2,6%
Tháng 822,0%––
Tháng 924,6%––
Tháng 1027,7%–đang tích luỹ
Tháng 1127,3%––
Tháng 1223,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)21,2%25,4%▲ 19,8%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 246 151 230 280 323 296 270 356 288 342 318 312
2025 288 329 300 282 399 390 378 378 389 402 373 307
2026 353 248 386 290 451 438 430
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Kalskag thải ra 0,25 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,10 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn0,650,240,25
CO (Carbon monoxide)tấn4,37,020,7
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,150,060,07
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn0,530,570,63
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,080,100,10
PM10 (Bụi)tấn0,080,100,10
Lead (Chì)kg0,017,37,6
CO₂ (Carbon dioxide)tấn256214—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…