ICAO PARS

Russian Mission (RSH)

Sân bay Russian Mission phục vụ 687 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 5,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1270252▼ 6,7%
Tháng 2251333▲ 32,7%
Tháng 3394476▲ 20,8%
Tháng 4371324▼ 12,7%
Tháng 5362344▼ 5,0%
Tháng 6320394▲ 23,1%
Tháng 7353366▲ 3,7%
Tháng 8375––
Tháng 9398––
Tháng 10332–đang tích luỹ
Tháng 11270––
Tháng 12282––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.3212.489▲ 7,2%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1412547▲ 32,8%
Tháng 2379460▲ 21,4%
Tháng 3599882▲ 47,2%
Tháng 4696588▼ 15,5%
Tháng 5659623▼ 5,5%
Tháng 6495646▲ 30,5%
Tháng 7649687▲ 5,9%
Tháng 8599––
Tháng 9750––
Tháng 10656–đang tích luỹ
Tháng 11473––
Tháng 12545––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.8894.433▲ 14,0%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 13722▼ 38,7%
Tháng 22944▲ 50,8%
Tháng 35036▼ 26,8%
Tháng 43630▼ 17,5%
Tháng 52929▲ 1,3%
Tháng 63241▲ 28,4%
Tháng 73531▼ 11,5%
Tháng 837––
Tháng 931––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)247233▼ 5,5%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 12.4121.736▼ 28,0%
Tháng 22.2562.222▼ 1,5%
Tháng 33.4223.260▼ 4,7%
Tháng 43.1312.320▼ 25,9%
Tháng 52.3902.408▲ 0,8%
Tháng 62.1522.678▲ 24,4%
Tháng 72.4682.564▲ 3,9%
Tháng 82.438––
Tháng 92.793––
Tháng 102.400–đang tích luỹ
Tháng 112.044––
Tháng 122.030––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)18.23117.188▼ 5,7%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 117,1%31,5%▲ 84,5%
Tháng 216,8%20,7%▲ 23,2%
Tháng 317,5%27,1%▲ 54,6%
Tháng 422,2%25,3%▲ 14,0%
Tháng 527,6%25,9%▼ 6,2%
Tháng 623,0%24,1%▲ 4,9%
Tháng 726,3%26,8%▲ 1,9%
Tháng 824,6%––
Tháng 926,9%––
Tháng 1027,3%–đang tích luỹ
Tháng 1123,1%––
Tháng 1226,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)21,5%25,9%▲ 20,5%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 254 190 298 257 312 346 264 294 324 315 216 244
2025 270 251 394 371 362 320 353 375 398 332 270 282
2026 252 333 476 324 344 394 366
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Russian Mission thải ra 0,19 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,07 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn0,550,180,19
CO (Carbon monoxide)tấn3,57,421,6
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,130,040,06
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn0,420,630,61
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,060,090,07
PM10 (Bụi)tấn0,060,090,07
Lead (Chì)kg0,016,28,1
CO₂ (Carbon dioxide)tấn220221—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…