ICAO PAKN

King Salmon (AKN)

Sân bay King Salmon phục vụ 26.491 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 13,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1564488▼ 13,5%
Tháng 2409457▲ 11,7%
Tháng 3441514▲ 16,6%
Tháng 4489461▼ 5,7%
Tháng 5742640▼ 13,7%
Tháng 61.4841.459▼ 1,7%
Tháng 72.0132.290▲ 13,8%
Tháng 81.476––
Tháng 91.134––
Tháng 10541–đang tích luỹ
Tháng 11500––
Tháng 12475––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)6.1426.309▲ 2,7%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.7051.418▼ 16,8%
Tháng 21.1531.144▼ 0,8%
Tháng 31.3571.441▲ 6,2%
Tháng 41.7981.811▲ 0,7%
Tháng 53.8004.349▲ 14,4%
Tháng 615.33715.631▲ 1,9%
Tháng 723.35726.491▲ 13,4%
Tháng 814.115––
Tháng 98.053––
Tháng 102.429–đang tích luỹ
Tháng 111.467––
Tháng 121.473––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)48.50752.285▲ 7,8%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1394385▼ 2,4%
Tháng 2313461▲ 47,4%
Tháng 3398457▲ 14,9%
Tháng 4352451▲ 28,4%
Tháng 5579365▼ 36,9%
Tháng 61.243924▼ 25,6%
Tháng 72.0541.312▼ 36,1%
Tháng 8520––
Tháng 9452––
Tháng 10338–đang tích luỹ
Tháng 11329––
Tháng 12357––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)5.3324.356▼ 18,3%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 16.0605.121▼ 15,5%
Tháng 24.4624.667▲ 4,6%
Tháng 35.3025.216▼ 1,6%
Tháng 45.3855.230▼ 2,9%
Tháng 513.23914.003▲ 5,8%
Tháng 630.31230.700▲ 1,3%
Tháng 738.63744.060▲ 14,0%
Tháng 827.109––
Tháng 919.355––
Tháng 107.816–đang tích luỹ
Tháng 116.565––
Tháng 125.688––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)103.397108.997▲ 5,4%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 128,1%27,7%▼ 1,6%
Tháng 225,8%24,5%▼ 5,1%
Tháng 325,6%27,6%▲ 7,9%
Tháng 433,4%34,6%▲ 3,7%
Tháng 528,7%31,1%▲ 8,2%
Tháng 650,6%50,9%▲ 0,6%
Tháng 760,5%60,1%▼ 0,5%
Tháng 852,1%––
Tháng 941,6%––
Tháng 1031,1%–đang tích luỹ
Tháng 1122,3%––
Tháng 1225,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)36,1%36,7%▲ 1,5%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 514 445 494 514 781 1.484 2.483 1.619 1.059 532 505 474
2025 564 409 441 489 742 1.484 2.013 1.476 1.134 541 500 475
2026 488 457 514 461 640 1.459 2.290
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 5/5/2025 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage AKN–ANC → 534 463

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 5/5/2025 → 31/7/2026

Chuyến bay ghi nhận267Sân bay King Salmon

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—99
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—77
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2525
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—34
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—194194
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2828
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—3333
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—3131
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—3334
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—3636
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—3535
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—4848
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—5050

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa có số liệu———
T2Chưa có số liệu———
T3Chưa có số liệu———
T4Chưa có số liệu———
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—3940
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—7272
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—8585
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—3737
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—3030
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—33
T11Chưa có số liệu———
T12Chưa có số liệu———

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 91,0% 243
  • Trễ trên 15 phút 8,6% 23
  • Bị huỷ 0,4% 1
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay King Salmon thải ra 11,1 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 2,2 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn12,39,911,1
CO (Carbon monoxide)tấn68,345,963,7
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn1,91,21,6
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn13,46,26,8
PM2.5 (Bụi mịn)tấn1,92,52,2
PM10 (Bụi)tấn2,02,62,3
Lead (Chì)kg15,216,314,4
CO₂ (Carbon dioxide)tấn2.7686.393—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…