ICAO PAGY

Skagway (SGY)

Sân bay Skagway phục vụ 1.799 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 6,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 17092▲ 31,4%
Tháng 212284▼ 31,1%
Tháng 3174134▼ 23,0%
Tháng 4255––
Tháng 5334328▼ 1,8%
Tháng 6333345▲ 3,6%
Tháng 7370364▼ 1,6%
Tháng 8303––
Tháng 9255––
Tháng 10193–đang tích luỹ
Tháng 11112––
Tháng 1262––

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1245255▲ 4,1%
Tháng 2371332▼ 10,5%
Tháng 3589434▼ 26,3%
Tháng 41.101––
Tháng 51.4731.4730,0%
Tháng 61.5171.532▲ 1,0%
Tháng 71.6901.799▲ 6,4%
Tháng 81.683––
Tháng 91.264––
Tháng 10810–đang tích luỹ
Tháng 11243––
Tháng 12199––

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11620▲ 29,0%
Tháng 22019▼ 6,7%
Tháng 33530▼ 14,8%
Tháng 449––
Tháng 56456▼ 13,6%
Tháng 66061▲ 2,0%
Tháng 77158▼ 18,2%
Tháng 850––
Tháng 944––
Tháng 1025–đang tích luỹ
Tháng 1121––
Tháng 1219––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 19301.258▲ 35,3%
Tháng 21.2511.064▼ 14,9%
Tháng 31.8561.866▲ 0,5%
Tháng 42.339––
Tháng 53.0612.898▼ 5,3%
Tháng 63.2223.048▼ 5,4%
Tháng 73.3083.190▼ 3,6%
Tháng 82.963––
Tháng 92.593––
Tháng 101.844–đang tích luỹ
Tháng 111.377––
Tháng 12848––

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 126,3%20,3%▼ 23,1%
Tháng 229,7%31,2%▲ 5,2%
Tháng 331,7%23,3%▼ 26,7%
Tháng 447,1%––
Tháng 548,1%50,8%▲ 5,6%
Tháng 647,1%50,3%▲ 6,8%
Tháng 751,1%56,4%▲ 10,4%
Tháng 856,8%––
Tháng 948,7%––
Tháng 1043,9%–đang tích luỹ
Tháng 1117,6%––
Tháng 1223,5%––

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 62 120 153 237 376 385 332 362 222 170 130
2025 70 122 174 255 334 333 370 303 255 193 112 62
2026 92 84 134 328 345 364
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Skagway thải ra 0,95 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,50 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn1,60,700,95
CO (Carbon monoxide)tấn12,99,57,6
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,350,150,19
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn1,90,980,92
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,890,570,50
PM10 (Bụi)tấn0,930,600,53
Lead (Chì)kg4,32,81,9
CO₂ (Carbon dioxide)tấn2211.388—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…