ICAO PAIL

Iliamna (ILI)

Sân bay Iliamna phục vụ 22 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 97,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 13844▲ 15,8%
Tháng 238247▲ 550,0%
Tháng 3256298▲ 16,4%
Tháng 427060▼ 77,8%
Tháng 5334240▼ 28,1%
Tháng 632456▼ 82,7%
Tháng 731856▼ 82,4%
Tháng 860––
Tháng 952––
Tháng 10325–đang tích luỹ
Tháng 11236––
Tháng 12252––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.5781.001▼ 36,6%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11––
Tháng 2–499–
Tháng 3474412▼ 13,1%
Tháng 44682▼ 99,6%
Tháng 5529505▼ 4,5%
Tháng 6531––
Tháng 781022▼ 97,3%
Tháng 813––
Tháng 91––
Tháng 10554–đang tích luỹ
Tháng 11345––
Tháng 12384––

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 12731▲ 12,8%
Tháng 22852▲ 87,9%
Tháng 33369▲ 106,0%
Tháng 45739▼ 31,1%
Tháng 57528▼ 62,1%
Tháng 67443▼ 42,6%
Tháng 73642▲ 14,1%
Tháng 857––
Tháng 953––
Tháng 1063–đang tích luỹ
Tháng 1158––
Tháng 1261––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)331304▼ 8,3%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 118––
Tháng 2–1.560–
Tháng 31.8841.800▼ 4,5%
Tháng 41.65612▼ 99,3%
Tháng 52.1181.806▼ 14,7%
Tháng 62.06412▼ 99,4%
Tháng 72.494100▼ 96,0%
Tháng 832––
Tháng 918––
Tháng 102.109–đang tích luỹ
Tháng 111.449––
Tháng 121.548––

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 15,6%––
Tháng 2–32,0%–
Tháng 325,2%22,9%▼ 9,0%
Tháng 428,3%16,7%▼ 41,0%
Tháng 525,0%28,0%▲ 12,0%
Tháng 625,7%––
Tháng 732,5%22,0%▼ 32,3%
Tháng 840,6%––
Tháng 95,6%––
Tháng 1026,3%–đang tích luỹ
Tháng 1123,8%––
Tháng 1224,8%––

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 244 258 318 288 345 384 263 393 354 320 248 245
2025 38 38 256 270 334 324 318 60 52 325 236 252
2026 44 247 298 60 240 56 56
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 132 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Iliamna trong 30 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/2026529
30/8/2026328
29/8/2026630
28/8/2026429
27/8/2026429
25/8/2026227
24/8/2026527
23/8/2026423
22/8/2026524
21/8/2026522
20/8/2026429
19/8/2026231
18/8/2026233
17/8/2026133
16/8/2026538
15/8/2026339
14/8/20261238
13/8/2026628
12/8/2026428
11/8/2026232
10/8/2026636
9/8/2026634
8/8/2026232
7/8/2026234
6/8/20266
5/8/20268
4/8/20266
3/8/20264
2/8/20264
1/8/20264

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Iliamna thải ra 1,2 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,83 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn1,51,41,2
CO (Carbon monoxide)tấn50,337,548,6
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,350,280,28
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn4,17,62,6
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,720,960,83
PM10 (Bụi)tấn0,861,10,96
Lead (Chì)kg28,124,926,8
CO₂ (Carbon dioxide)tấn4402.295—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…