ICAO PALJ

Port Alsworth (PTA)

Sân bay Port Alsworth phục vụ 9 lượt khách trong tháng 5/2026, giảm 35,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–26–
Tháng 33830▼ 21,1%
Tháng 432––
Tháng 54034▼ 15,0%
Tháng 634––
Tháng 732––
Tháng 82––
Tháng 9–––
Tháng 1036–đang tích luỹ
Tháng 1124––
Tháng 1230––

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–13–
Tháng 33212▼ 62,5%
Tháng 410––
Tháng 5149▼ 35,7%
Tháng 613––
Tháng 74––
Tháng 826––
Tháng 9–––
Tháng 1025–đang tích luỹ
Tháng 115––
Tháng 129––

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–2–
Tháng 323▲ 7,3%
Tháng 43––
Tháng 543▼ 28,5%
Tháng 63––
Tháng 72––
Tháng 81––
Tháng 9–––
Tháng 103–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 124––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–168–
Tháng 3246186▼ 24,4%
Tháng 4198––
Tháng 5264204▼ 22,7%
Tháng 6204––
Tháng 7198––
Tháng 832––
Tháng 9–––
Tháng 10228–đang tích luỹ
Tháng 11144––
Tháng 12186––

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–7,7%–
Tháng 313,0%6,5%▼ 50,4%
Tháng 45,1%––
Tháng 55,3%4,4%▼ 16,8%
Tháng 66,4%––
Tháng 72,0%––
Tháng 881,3%––
Tháng 9–––
Tháng 1011,0%–đang tích luỹ
Tháng 113,5%––
Tháng 124,8%––

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 24 38 36 36 36 38 22 46 35 44 42 24
2025 38 32 40 34 32 2 36 24 30
2026 26 30 34
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Port Alsworth thải ra 0,23 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,18 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn0,160,090,23
CO (Carbon monoxide)tấn2,86,15,8
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,030,020,05
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn0,210,190,36
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,140,100,18
PM10 (Bụi)tấn0,160,130,19
Lead (Chì)kg1,45,42,4
CO₂ (Carbon dioxide)tấn—259—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…