ICAO PFKK

Kokhanok (KNK)

Sân bay Kokhanok phục vụ 6 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 97,0% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–64–
Tháng 3100132▲ 32,0%
Tháng 482––
Tháng 510290▼ 11,8%
Tháng 6123––
Tháng 7668▼ 87,9%
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10124–đang tích luỹ
Tháng 1179––
Tháng 1280––

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–155–
Tháng 3204358▲ 75,5%
Tháng 4196––
Tháng 5274365▲ 33,2%
Tháng 6421––
Tháng 71986▼ 97,0%
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10400–đang tích luỹ
Tháng 11248––
Tháng 12230––

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–7–
Tháng 31815▼ 15,2%
Tháng 48––
Tháng 5137▼ 47,6%
Tháng 614––
Tháng 77––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 1013–đang tích luỹ
Tháng 1110––
Tháng 128––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–498–
Tháng 37681.026▲ 33,6%
Tháng 4618––
Tháng 5804744▼ 7,5%
Tháng 6993––
Tháng 749666▼ 86,7%
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 101.020–đang tích luỹ
Tháng 11636––
Tháng 12642––

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–31,1%–
Tháng 326,6%34,9%▲ 31,4%
Tháng 431,7%––
Tháng 534,1%49,1%▲ 44,0%
Tháng 642,4%––
Tháng 739,9%9,1%▼ 77,2%
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 1039,2%–đang tích luỹ
Tháng 1139,0%––
Tháng 1235,8%––

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 80 80 102 70 106 140 63 120 138 107 70 64
2025 100 82 102 123 66 124 79 80
2026 64 132 90 8
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Kokhanok thải ra 0,28 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,13 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn0,050,040,28
CO (Carbon monoxide)tấn1,62,78,2
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,010,010,07
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn0,100,180,46
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,040,030,13
PM10 (Bụi)tấn0,040,030,14
Lead (Chì)kg0,251,61,8
CO₂ (Carbon dioxide)tấn—132—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…