ICAO PACD

Cold Bay (CDB)

Sân bay Cold Bay phục vụ 256 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 57,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1180204▲ 13,3%
Tháng 2200230▲ 15,0%
Tháng 3118190▲ 61,0%
Tháng 4248275▲ 10,9%
Tháng 5268219▼ 18,3%
Tháng 6232295▲ 27,2%
Tháng 7225217▼ 3,6%
Tháng 8267––
Tháng 9259––
Tháng 10274–đang tích luỹ
Tháng 11256––
Tháng 12175––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.4711.630▲ 10,8%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1341463▲ 35,8%
Tháng 2163246▲ 50,9%
Tháng 3238163▼ 31,5%
Tháng 4474289▼ 39,0%
Tháng 5457406▼ 11,2%
Tháng 6696743▲ 6,8%
Tháng 7608256▼ 57,9%
Tháng 8575––
Tháng 9887––
Tháng 10547–đang tích luỹ
Tháng 11346––
Tháng 12328––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.9772.566▼ 13,8%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 172100▲ 38,8%
Tháng 29299▲ 8,2%
Tháng 31396▲ 650,5%
Tháng 494129▲ 36,7%
Tháng 510020▼ 80,2%
Tháng 695113▲ 19,1%
Tháng 732103▲ 223,8%
Tháng 8136––
Tháng 9125––
Tháng 1096–đang tích luỹ
Tháng 11116––
Tháng 12113––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)498659▲ 32,4%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11.7302.050▲ 18,5%
Tháng 21.7562.104▲ 19,8%
Tháng 32.1091.731▼ 17,9%
Tháng 42.5282.667▲ 5,5%
Tháng 52.7732.424▼ 12,6%
Tháng 62.6133.148▲ 20,5%
Tháng 72.9731.859▼ 37,5%
Tháng 82.466––
Tháng 92.890––
Tháng 102.664–đang tích luỹ
Tháng 112.256––
Tháng 121.748––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)16.48215.983▼ 3,0%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 119,7%22,6%▲ 14,6%
Tháng 29,3%11,7%▲ 26,0%
Tháng 311,3%9,4%▼ 16,6%
Tháng 418,8%10,8%▼ 42,2%
Tháng 516,5%16,7%▲ 1,6%
Tháng 626,6%23,6%▼ 11,4%
Tháng 720,5%13,8%▼ 32,7%
Tháng 823,3%––
Tháng 930,7%––
Tháng 1020,5%–đang tích luỹ
Tháng 1115,3%––
Tháng 1218,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)17,5%15,5%▼ 11,4%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 214 146 259 287 320 327 265 280 289 236 241 240
2025 180 200 118 248 268 232 225 267 259 274 256 175
2026 204 230 190 275 219 295 217
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Cold Bay thải ra 3,7 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,73 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn15,314,53,7
CO (Carbon monoxide)tấn29,452,446,5
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn1,71,60,52
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn8,212,83,8
PM2.5 (Bụi mịn)tấn1,21,50,73
PM10 (Bụi)tấn1,31,60,76
Lead (Chì)kg0,528,96,4
CO₂ (Carbon dioxide)tấn7064.964—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…