ICAO PAKF

False Pass (KFP)

Sân bay False Pass phục vụ 6 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 89,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 112120,0%
Tháng 22224▲ 9,1%
Tháng 31426▲ 85,7%
Tháng 42822▼ 21,4%
Tháng 53238▲ 18,8%
Tháng 63444▲ 29,4%
Tháng 75620▼ 64,3%
Tháng 830––
Tháng 926––
Tháng 1032–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 126––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)198186▼ 6,1%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 143▼ 25,0%
Tháng 257▲ 40,0%
Tháng 368▲ 33,3%
Tháng 4294▼ 86,2%
Tháng 51623▲ 43,8%
Tháng 61230▲ 150,0%
Tháng 7566▼ 89,3%
Tháng 815––
Tháng 918––
Tháng 1018–đang tích luỹ
Tháng 1114––
Tháng 12–––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)12881▼ 36,7%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 51,5%
Tháng 223▲ 61,1%
Tháng 323▲ 14,8%
Tháng 433▼ 19,8%
Tháng 554▼ 27,6%
Tháng 654▼ 14,0%
Tháng 763▼ 50,7%
Tháng 85––
Tháng 93––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2521▼ 14,5%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 19692▼ 4,2%
Tháng 2176208▲ 18,2%
Tháng 3108216▲ 100,0%
Tháng 4216176▼ 18,5%
Tháng 5236298▲ 26,3%
Tháng 6252348▲ 38,1%
Tháng 7430160▼ 62,8%
Tháng 8236––
Tháng 9192––
Tháng 10248–đang tích luỹ
Tháng 11204––
Tháng 1254––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.5141.498▼ 1,1%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 14,2%3,3%▼ 21,7%
Tháng 22,8%3,4%▲ 18,5%
Tháng 35,6%3,7%▼ 33,3%
Tháng 413,4%2,3%▼ 83,1%
Tháng 56,8%7,7%▲ 13,8%
Tháng 64,8%8,6%▲ 81,0%
Tháng 713,0%3,8%▼ 71,2%
Tháng 86,4%––
Tháng 99,4%––
Tháng 107,3%–đang tích luỹ
Tháng 116,9%––
Tháng 12–––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)7,2%4,7%▼ 35,3%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 12 10 22 28 36 32 26 34 46 28 28 28
2025 12 22 14 28 32 34 56 30 26 32 26 6
2026 12 24 26 22 38 44 20
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay False Pass thải ra 0,09 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,08 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn0,090,110,09
CO (Carbon monoxide)tấn2,14,77,6
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,020,030,03
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn0,150,430,34
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,080,080,08
PM10 (Bụi)tấn0,090,090,09
Lead (Chì)kg1,41,41,8
CO₂ (Carbon dioxide)tấn—205—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…