Akutan (KQA)
KQA / PAUT · khai thác bởi Alaska Department of Transportation & Public Facilities
Chính thức · tháng 5/2026
256
Sân bay Akutan đón 256 lượt khách trong tháng 5/2026, tăng 21,3% so với cùng kỳ năm trước, theo US BTS T-100 (Form 41 Traffic).
Đếm đủ · nội địa + quốc tếLượt khách theo kỳ
Đang hiện 52 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2002 đến 2026 (238 kỳ).
So với 2019 -25,1% cùng tháng, trước dịch
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002
Các kỳ gần nhất
Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.24 trong 24
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|
| tháng 5/2026 | 256 | +21,3% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 4/2026 | 115 | −24,8% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 3/2026 | 163 | +4,5% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 2/2026 | 150 | −5,7% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 1/2026 | 131 | −12,1% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 12/2025 | 111 | −49,8% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 11/2025 | 168 | −34,9% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 10/2025 | 227 | +7,1% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 9/2025 | 135 | −42,1% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 8/2025 | 144 | −2,0% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 7/2025 | 180 | +48,8% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 6/2025 | 114 | −53,8% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 5/2025 | 211 | −30,8% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 4/2025 | 153 | −46,9% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 3/2025 | 156 | −22,0% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 2/2025 | 159 | −4,2% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 1/2025 | 149 | −14,4% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 12/2024 | 221 | +10,0% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 11/2024 | 258 | −14,0% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 10/2024 | 212 | +30,9% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 9/2024 | 233 | +13,1% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 8/2024 | 147 | −19,7% | US BTS T-100 | |
| tháng 7/2024 | 121 | −36,3% | US BTS T-100 | |
| tháng 6/2024 | 247 | +3,3% | US BTS T-100 |
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 5/2026), tấn hàng hoá (đến tháng 5/2026).