Teller (TLA)
TLA / PATE · khai thác bởi Alaska Department of Transportation & Public Facilities
Chính thức · tháng 5/2026
593
Sân bay Teller đón 593 lượt khách trong tháng 5/2026, tăng 30,3% so với cùng kỳ năm trước, theo US BTS T-100 (Form 41 Traffic).
Đếm đủ · nội địa + quốc tếLượt khách theo kỳ
Đang hiện 53 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2002 đến 2026 (293 kỳ).
So với 2019 +23,8% cùng tháng, trước dịch
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002
Các kỳ gần nhất
Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.24 trong 24
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|
| tháng 5/2026 | 593 | +30,3% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 4/2026 | 636 | +9,5% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 3/2026 | 559 | +5,9% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 2/2026 | 497 | +11,9% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 1/2026 | 507 | +17,6% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 12/2025 | 491 | +1,7% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 11/2025 | 498 | −3,1% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 10/2025 | 385 | −29,1% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 9/2025 | 430 | −16,3% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 8/2025 | 349 | +3,6% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 7/2025 | 339 | +11,1% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 6/2025 | 423 | +20,9% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 5/2025 | 455 | −29,1% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 4/2025 | 581 | +3,6% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 3/2025 | 528 | +20,3% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 2/2025 | 444 | −22,6% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 1/2025 | 431 | +0,7% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 12/2024 | 483 | +2,8% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 11/2024 | 514 | +0,2% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 10/2024 | 543 | −2,0% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 9/2024 | 514 | −11,2% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 8/2024 | 337 | −15,1% | US BTS T-100 | |
| tháng 7/2024 | 305 | −6,7% | US BTS T-100 | |
| tháng 6/2024 | 350 | +11,5% | US BTS T-100 |
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 5/2026), tấn hàng hoá (đến tháng 5/2026).