ICAO PAOM

Nome (OME)

Sân bay Nome phục vụ 13.855 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 1,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11.5761.437▼ 8,8%
Tháng 21.4401.428▼ 0,8%
Tháng 31.6021.745▲ 8,9%
Tháng 41.7351.650▼ 4,9%
Tháng 51.6211.760▲ 8,6%
Tháng 61.6991.819▲ 7,1%
Tháng 71.8131.819▲ 0,3%
Tháng 81.903––
Tháng 91.763––
Tháng 101.671–đang tích luỹ
Tháng 111.537––
Tháng 121.460––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)11.48611.658▲ 1,5%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 19.8429.268▼ 5,8%
Tháng 29.2678.976▼ 3,1%
Tháng 312.45112.624▲ 1,4%
Tháng 411.43211.521▲ 0,8%
Tháng 511.50413.179▲ 14,6%
Tháng 612.98813.639▲ 5,0%
Tháng 713.66613.855▲ 1,4%
Tháng 816.006––
Tháng 913.764––
Tháng 1012.222–đang tích luỹ
Tháng 1110.577––
Tháng 1210.320––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)81.15083.062▲ 2,4%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11.4151.222▼ 13,7%
Tháng 21.2621.313▲ 4,1%
Tháng 31.2671.477▲ 16,6%
Tháng 41.4401.417▼ 1,6%
Tháng 51.4271.427▼ 0,1%
Tháng 61.5211.723▲ 13,3%
Tháng 71.6781.684▲ 0,4%
Tháng 81.696––
Tháng 91.587––
Tháng 101.398–đang tích luỹ
Tháng 111.335––
Tháng 121.216––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10.01010.264▲ 2,5%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 122.50421.144▼ 6,0%
Tháng 220.32821.348▲ 5,0%
Tháng 323.57625.272▲ 7,2%
Tháng 425.24923.815▼ 5,7%
Tháng 524.66124.710▲ 0,2%
Tháng 624.60623.691▼ 3,7%
Tháng 725.07924.175▼ 3,6%
Tháng 825.786––
Tháng 925.244––
Tháng 1023.695–đang tích luỹ
Tháng 1122.428––
Tháng 1221.001––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)166.003164.155▼ 1,1%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 143,7%43,8%▲ 0,2%
Tháng 245,6%42,0%▼ 7,8%
Tháng 352,8%50,0%▼ 5,4%
Tháng 445,3%48,4%▲ 6,8%
Tháng 546,6%53,3%▲ 14,3%
Tháng 652,8%57,6%▲ 9,1%
Tháng 754,5%57,3%▲ 5,2%
Tháng 862,1%––
Tháng 954,5%––
Tháng 1051,6%–đang tích luỹ
Tháng 1147,2%––
Tháng 1249,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)48,8%50,3%▲ 3,2%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 1.424 1.573 1.699 1.620 1.713 1.874 1.980 2.035 1.796 1.732 1.617 1.571
2025 1.576 1.440 1.602 1.735 1.621 1.699 1.813 1.903 1.763 1.671 1.537 1.460
2026 1.437 1.428 1.745 1.650 1.760 1.819 1.819
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage OME–ANC → 1.321 864

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất17:00–18:002,3phút · 642 chuyến ghi nhận · 621 chuyến đo được
Chuyến bay ghi nhận661Sân bay Nome

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1313
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:0081,3%2,3 phút621642
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—9697
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—8894
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—8890
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—9293
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—9295
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—8791
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—97101

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—5360
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—5456
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—6365
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—6364
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—6969
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—5960
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—6060
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—2830
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—3030
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—5052
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—5757
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—5458

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 79,0% 522
  • Trễ trên 15 phút 17,9% 118
  • Bị huỷ 3,2% 21
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Nome thải ra 18,8 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 1,6 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn19,718,918,8
CO (Carbon monoxide)tấn10583,752,3
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn3,22,42,4
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn19,522,08,1
PM2.5 (Bụi mịn)tấn1,52,71,6
PM10 (Bụi)tấn1,62,91,6
Lead (Chì)kg24,426,54,5
CO₂ (Carbon dioxide)tấn6.0207.895—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…