ICAO PAWB

Beaver, Alaska (WBQ)

Sân bay Beaver phục vụ 222 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 14,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 15854▼ 6,9%
Tháng 25054▲ 8,0%
Tháng 35256▲ 7,7%
Tháng 46056▼ 6,7%
Tháng 56762▼ 7,5%
Tháng 66175▲ 23,0%
Tháng 76278▲ 25,8%
Tháng 887––
Tháng 948––
Tháng 1056–đang tích luỹ
Tháng 1148––
Tháng 1248––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)410435▲ 6,1%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1118121▲ 2,5%
Tháng 2123153▲ 24,4%
Tháng 3150127▼ 15,3%
Tháng 4178177▼ 0,6%
Tháng 5186150▼ 19,4%
Tháng 6180217▲ 20,6%
Tháng 7194222▲ 14,4%
Tháng 8240––
Tháng 9124––
Tháng 10166–đang tích luỹ
Tháng 11117––
Tháng 12117––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.1291.167▲ 3,4%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 169▲ 41,5%
Tháng 277▼ 0,6%
Tháng 3712▲ 69,2%
Tháng 477▼ 1,0%
Tháng 5910▲ 15,8%
Tháng 6512▲ 134,4%
Tháng 7817▲ 102,7%
Tháng 810––
Tháng 96––
Tháng 106–đang tích luỹ
Tháng 117––
Tháng 127––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)5074▲ 49,0%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1358476▲ 33,0%
Tháng 2268486▲ 81,3%
Tháng 3462262▼ 43,3%
Tháng 4540504▼ 6,7%
Tháng 5584556▼ 4,8%
Tháng 6386611▲ 58,3%
Tháng 7364619▲ 70,1%
Tháng 8578––
Tháng 9416––
Tháng 10504–đang tích luỹ
Tháng 11432––
Tháng 12432––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.9623.514▲ 18,6%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 133,0%25,4%▼ 22,9%
Tháng 245,9%31,5%▼ 31,4%
Tháng 332,5%48,5%▲ 49,3%
Tháng 433,0%35,1%▲ 6,5%
Tháng 531,8%27,0%▼ 15,3%
Tháng 646,6%35,5%▼ 23,8%
Tháng 753,3%35,9%▼ 32,7%
Tháng 841,5%––
Tháng 929,8%––
Tháng 1032,9%–đang tích luỹ
Tháng 1127,1%––
Tháng 1227,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)39,4%34,1%▼ 13,5%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 64 54 70 71 92 61 74 63 54 68 62 62
2025 58 50 52 60 67 61 62 87 48 56 48 48
2026 54 54 56 56 62 75 78
Độ dài chuỗi 31 năm từ năm 1995

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Beaver thải ra 0,10 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,07 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn0,210,100,10
CO (Carbon monoxide)tấn2,96,213,1
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,050,030,03
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn0,210,590,59
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,060,070,07
PM10 (Bụi)tấn0,060,080,08
Lead (Chì)kg1,52,22,5
CO₂ (Carbon dioxide)tấn81,1163—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…