Beaver (WBQ)
WBQ / PAWB · khai thác bởi Alaska Department of Transportation & Public Facilities
Chính thức · tháng 5/2026
150
Sân bay Beaver đón 150 lượt khách trong tháng 5/2026, giảm 19,4% so với cùng kỳ năm trước, theo US BTS T-100 (Form 41 Traffic).
Đếm đủ · nội địa + quốc tếLượt khách theo kỳ
Đang hiện 53 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1995 đến 2026 (333 kỳ).
So với 2019 -24,6% cùng tháng, trước dịch
Độ dài chuỗi 31 năm từ năm 1995
Các kỳ gần nhất
Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.24 trong 24
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|
| tháng 5/2026 | 150 | −19,4% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 4/2026 | 177 | −0,6% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 3/2026 | 127 | −15,3% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 2/2026 | 153 | +24,4% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 1/2026 | 121 | +2,5% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 12/2025 | 117 | −26,9% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 11/2025 | 117 | −19,9% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 10/2025 | 166 | +7,8% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 9/2025 | 124 | −20,0% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 8/2025 | 240 | +37,1% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 7/2025 | 194 | −6,7% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 6/2025 | 180 | +11,8% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 5/2025 | 186 | −5,1% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 4/2025 | 178 | −21,6% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 3/2025 | 150 | −18,5% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 2/2025 | 123 | −3,9% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 1/2025 | 118 | −30,2% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 12/2024 | 160 | −4,8% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 11/2024 | 146 | −3,3% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 10/2024 | 154 | +4,1% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 9/2024 | 155 | −20,9% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 8/2024 | 175 | −3,8% | US BTS T-100 | |
| tháng 7/2024 | 208 | +50,7% | US BTS T-100 | |
| tháng 6/2024 | 161 | −27,5% | US BTS T-100 |
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 5/2026), tấn hàng hoá (đến tháng 5/2026).