Akiak (AKI)
AKI / PFAK · khai thác bởi Alaska Department of Transportation & Public Facilities
Chính thức · tháng 5/2026
781
Sân bay Akiak đón 781 lượt khách trong tháng 5/2026, tăng 51,7% so với cùng kỳ năm trước, theo US BTS T-100 (Form 41 Traffic).
Đếm đủ · nội địa + quốc tếLượt khách theo kỳ
Đang hiện 53 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1991 đến 2026 (298 kỳ).
So với 2019 +31,7% cùng tháng, trước dịch
Độ dài chuỗi 35 năm từ năm 1991
Các kỳ gần nhất
Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.24 trong 24
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|
| tháng 5/2026 | 781 | +51,7% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 4/2026 | 511 | +4,9% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 3/2026 | 410 | +59,5% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 2/2026 | 372 | −38,0% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 1/2026 | 274 | −31,5% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 12/2025 | 352 | +6,0% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 11/2025 | 745 | +15,9% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 10/2025 | 781 | +49,6% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 9/2025 | 432 | +8,3% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 8/2025 | 379 | +29,8% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 7/2025 | 368 | +29,1% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 6/2025 | 325 | −3,3% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 5/2025 | 515 | +7,1% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 4/2025 | 487 | +4,5% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 3/2025 | 257 | −39,8% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 2/2025 | 600 | +34,2% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 1/2025 | 400 | −27,7% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 12/2024 | 332 | −15,5% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 11/2024 | 643 | +3,0% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 10/2024 | 522 | −20,7% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 9/2024 | 399 | −30,1% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 8/2024 | 292 | −16,3% | US BTS T-100 | |
| tháng 7/2024 | 285 | +16,3% | US BTS T-100 | |
| tháng 6/2024 | 336 | −3,4% | US BTS T-100 |
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 5/2026), tấn hàng hoá (đến tháng 5/2026).