ICAO PAOB

Kobuk (OBU)

Sân bay Kobuk phục vụ 672 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 26,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 196130▲ 35,4%
Tháng 2122110▼ 9,8%
Tháng 3140152▲ 8,6%
Tháng 4142146▲ 2,8%
Tháng 5162135▼ 16,7%
Tháng 6173140▼ 19,1%
Tháng 7146163▲ 11,6%
Tháng 8172––
Tháng 9134––
Tháng 10132–đang tích luỹ
Tháng 11134––
Tháng 12130––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)981976▼ 0,5%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1279432▲ 54,8%
Tháng 2418379▼ 9,3%
Tháng 3399422▲ 5,8%
Tháng 4505506▲ 0,2%
Tháng 5580487▼ 16,0%
Tháng 6628550▼ 12,4%
Tháng 7531672▲ 26,6%
Tháng 8526––
Tháng 9505––
Tháng 10491–đang tích luỹ
Tháng 11522––
Tháng 12441––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.3403.448▲ 3,2%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11421▲ 46,3%
Tháng 22017▼ 13,1%
Tháng 33035▲ 17,4%
Tháng 42634▲ 30,1%
Tháng 52227▲ 21,7%
Tháng 62530▲ 19,0%
Tháng 72427▲ 9,9%
Tháng 826––
Tháng 923––
Tháng 1033–đang tích luỹ
Tháng 1121––
Tháng 1235––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)162191▲ 18,0%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 17341.064▲ 45,0%
Tháng 2948882▼ 7,0%
Tháng 31.1471.202▲ 4,8%
Tháng 41.0921.150▲ 5,3%
Tháng 51.3701.095▼ 20,1%
Tháng 61.4151.092▼ 22,8%
Tháng 71.1661.390▲ 19,2%
Tháng 81.450––
Tháng 91.086––
Tháng 101.047–đang tích luỹ
Tháng 111.148––
Tháng 121.020––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)7.8727.8750,0%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 138,0%40,6%▲ 6,8%
Tháng 244,1%43,0%▼ 2,5%
Tháng 334,8%35,1%▲ 0,9%
Tháng 446,2%44,0%▼ 4,9%
Tháng 542,3%44,5%▲ 5,1%
Tháng 644,4%50,4%▲ 13,5%
Tháng 745,5%48,3%▲ 6,2%
Tháng 836,3%––
Tháng 946,5%––
Tháng 1046,9%–đang tích luỹ
Tháng 1145,5%––
Tháng 1243,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)42,2%43,7%▲ 3,5%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 74 103 102 108 142 155 136 158 150 154 144 130
2025 96 122 140 142 162 173 146 172 134 132 134 130
2026 130 110 152 146 135 140 163
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 153 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Kobuk trong 28 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất28 kỳ
28 trong 28
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
28/8/2026227
27/8/2026737
26/8/2026237
25/8/2026442
24/8/2026245
23/8/2026746
22/8/2026343
21/8/20261247
20/8/2026739
19/8/2026740
18/8/2026738
17/8/2026339
16/8/2026440
15/8/2026740
14/8/2026440
13/8/2026841
12/8/2026541
11/8/2026844
10/8/2026441
9/8/2026440
8/8/2026741
7/8/2026539
6/8/20268
5/8/20268
4/8/20265
3/8/20263
2/8/20265
1/8/20265

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Kobuk thải ra 0,38 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,05 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn0,810,170,38
CO (Carbon monoxide)tấn7,91,91,2
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,180,040,07
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn0,850,330,18
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,400,050,05
PM10 (Bụi)tấn0,430,060,05
Lead (Chì)kg1,90,470,14
CO₂ (Carbon dioxide)tấn164145—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…