ICAO PAHL

Huslia (HSL)

Sân bay Huslia phục vụ 601 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 23,0% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1159140▼ 11,9%
Tháng 2143128▼ 10,5%
Tháng 3150152▲ 1,3%
Tháng 4154153▼ 0,6%
Tháng 5158157▼ 0,6%
Tháng 6171148▼ 13,5%
Tháng 7185168▼ 9,2%
Tháng 8155––
Tháng 9156––
Tháng 10157–đang tích luỹ
Tháng 11140––
Tháng 12164––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.1201.046▼ 6,6%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1645553▼ 14,3%
Tháng 2593506▼ 14,7%
Tháng 3579572▼ 1,2%
Tháng 4630556▼ 11,7%
Tháng 5647620▼ 4,2%
Tháng 6620585▼ 5,6%
Tháng 7781601▼ 23,0%
Tháng 8643––
Tháng 9657––
Tháng 10524–đang tích luỹ
Tháng 11556––
Tháng 12536––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)4.4953.993▼ 11,2%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 13125▼ 17,3%
Tháng 23125▼ 17,5%
Tháng 32927▼ 7,0%
Tháng 43033▲ 11,8%
Tháng 52929▼ 0,9%
Tháng 63629▼ 20,8%
Tháng 73631▼ 13,5%
Tháng 826––
Tháng 927––
Tháng 1036–đang tích luỹ
Tháng 1124––
Tháng 1233––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)221199▼ 9,9%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11.3751.138▼ 17,2%
Tháng 21.1771.020▼ 13,3%
Tháng 31.2541.168▼ 6,9%
Tháng 41.2441.148▼ 7,7%
Tháng 51.2681.259▼ 0,7%
Tháng 61.2491.104▼ 11,6%
Tháng 71.4871.426▼ 4,1%
Tháng 81.230––
Tháng 91.160––
Tháng 101.220–đang tích luỹ
Tháng 111.155––
Tháng 121.229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)9.0548.263▼ 8,7%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 146,9%48,6%▲ 3,6%
Tháng 250,4%49,6%▼ 1,5%
Tháng 346,2%49,0%▲ 6,1%
Tháng 450,6%48,4%▼ 4,4%
Tháng 551,0%49,2%▼ 3,5%
Tháng 649,6%53,0%▲ 6,7%
Tháng 752,5%42,1%▼ 19,8%
Tháng 852,3%––
Tháng 956,6%––
Tháng 1043,0%–đang tích luỹ
Tháng 1148,1%––
Tháng 1243,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)49,6%48,6%▼ 2,1%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 158 161 144 138 165 154 172 167 166 164 161 162
2025 159 143 150 154 158 171 185 155 156 157 140 164
2026 140 128 152 153 157 148 168
Độ dài chuỗi 30 năm từ năm 1996

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Huslia thải ra 0,53 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,20 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn0,400,350,53
CO (Carbon monoxide)tấn4,73,63,7
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,100,080,11
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn0,670,600,44
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,060,200,20
PM10 (Bụi)tấn0,060,220,21
Lead (Chì)kg1,20,960,66
CO₂ (Carbon dioxide)tấn172479—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…