Koyukuk (KYU)
KYU / PFKU · khai thác bởi Alaska Department of Transportation & Public Facilities
Chính thức · tháng 5/2026
314
Sân bay Koyukuk đón 314 lượt khách trong tháng 5/2026, giảm 0,3% so với cùng kỳ năm trước, theo US BTS T-100 (Form 41 Traffic).
Đếm đủ · nội địa + quốc tếLượt khách theo kỳ
Đang hiện 53 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2000 đến 2026 (314 kỳ).
So với 2019 -14,2% cùng tháng, trước dịch
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000
Các kỳ gần nhất
Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.24 trong 24
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|
| tháng 5/2026 | 314 | −0,3% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 4/2026 | 206 | −9,3% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 3/2026 | 222 | −1,8% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 2/2026 | 240 | +1,7% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 1/2026 | 222 | +4,7% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 12/2025 | 297 | +4,6% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 11/2025 | 274 | −4,9% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 10/2025 | 296 | +24,9% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 9/2025 | 250 | −15,5% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 8/2025 | 220 | −29,9% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 7/2025 | 270 | −8,8% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 6/2025 | 221 | −3,5% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 5/2025 | 315 | +7,9% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 4/2025 | 227 | −14,7% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 3/2025 | 226 | +14,7% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 2/2025 | 236 | −12,6% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 1/2025 | 212 | +5,5% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 12/2024 | 284 | +25,1% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 11/2024 | 288 | +11,2% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 10/2024 | 237 | −11,2% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 9/2024 | 296 | +58,3% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 8/2024 | 314 | +28,2% | US BTS T-100 | |
| tháng 7/2024 | 296 | +51,8% | US BTS T-100 | |
| tháng 6/2024 | 229 | −1,3% | US BTS T-100 |
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 5/2026), tấn hàng hoá (đến tháng 5/2026).