ICAO PFKU

Koyukuk (KYU)

Sân bay Koyukuk phục vụ 393 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 45,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 15848▼ 17,2%
Tháng 25460▲ 11,1%
Tháng 35460▲ 11,1%
Tháng 45860▲ 3,4%
Tháng 57080▲ 14,3%
Tháng 65670▲ 25,0%
Tháng 76291▲ 46,8%
Tháng 857––
Tháng 968––
Tháng 1072–đang tích luỹ
Tháng 1160––
Tháng 1277––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)412469▲ 13,8%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1212222▲ 4,7%
Tháng 2236240▲ 1,7%
Tháng 3226222▼ 1,8%
Tháng 4227206▼ 9,3%
Tháng 5315314▼ 0,3%
Tháng 6221274▲ 24,0%
Tháng 7270393▲ 45,6%
Tháng 8220––
Tháng 9250––
Tháng 10296–đang tích luỹ
Tháng 11274––
Tháng 12297––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.7071.871▲ 9,6%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 197▼ 16,8%
Tháng 2911▲ 20,4%
Tháng 31010▼ 2,3%
Tháng 41010▲ 8,0%
Tháng 51712▼ 29,7%
Tháng 61012▲ 23,1%
Tháng 71313▼ 1,3%
Tháng 89––
Tháng 923––
Tháng 1014–đang tích luỹ
Tháng 1112––
Tháng 1213––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)7674▼ 2,5%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1512396▼ 22,7%
Tháng 2439416▼ 5,2%
Tháng 3446500▲ 12,1%
Tháng 4496474▼ 4,4%
Tháng 5530690▲ 30,2%
Tháng 6454555▲ 22,2%
Tháng 7510761▲ 49,2%
Tháng 8479––
Tháng 9568––
Tháng 10586–đang tích luỹ
Tháng 11474––
Tháng 12554––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.3873.792▲ 12,0%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 141,4%56,1%▲ 35,4%
Tháng 253,8%57,7%▲ 7,3%
Tháng 350,7%44,4%▼ 12,4%
Tháng 445,8%43,5%▼ 5,0%
Tháng 559,4%45,5%▼ 23,4%
Tháng 648,7%49,4%▲ 1,4%
Tháng 752,9%51,6%▼ 2,5%
Tháng 845,9%––
Tháng 944,0%––
Tháng 1050,5%–đang tích luỹ
Tháng 1157,8%––
Tháng 1253,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)50,4%49,7%▼ 1,3%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 48 76 50 52 62 56 66 72 61 54 70 76
2025 58 54 54 58 70 56 62 57 68 72 60 77
2026 48 60 60 60 80 70 91
Độ dài chuỗi 27 năm từ năm 1999

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Koyukuk thải ra 0,12 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,02 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn0,220,120,12
CO (Carbon monoxide)tấn2,21,30,95
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,050,020,02
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn0,410,270,07
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,030,030,02
PM10 (Bụi)tấn0,030,030,02
Lead (Chì)kg0,010,310,19
CO₂ (Carbon dioxide)tấn95,086,6—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…