ICAO PANU

Nulato (NUL)

Sân bay Nulato phục vụ 528 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 4,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1128114▼ 10,9%
Tháng 2142130▼ 8,5%
Tháng 3134174▲ 29,9%
Tháng 4136128▼ 5,9%
Tháng 5156142▼ 9,0%
Tháng 6146156▲ 6,8%
Tháng 7139126▼ 9,4%
Tháng 8165––
Tháng 9144––
Tháng 10152–đang tích luỹ
Tháng 11154––
Tháng 12135––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)981970▼ 1,1%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1452491▲ 8,6%
Tháng 2528461▼ 12,7%
Tháng 3542597▲ 10,1%
Tháng 4548510▼ 6,9%
Tháng 5703614▼ 12,7%
Tháng 6554623▲ 12,5%
Tháng 7506528▲ 4,3%
Tháng 8563––
Tháng 9582––
Tháng 10635–đang tích luỹ
Tháng 11663––
Tháng 12528––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.8333.824▼ 0,2%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 13223▼ 30,3%
Tháng 23526▼ 24,5%
Tháng 33140▲ 29,9%
Tháng 43118▼ 42,1%
Tháng 53524▼ 31,6%
Tháng 63846▲ 20,3%
Tháng 72622▼ 12,5%
Tháng 833––
Tháng 934––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1226––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)229200▼ 12,6%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11.065916▼ 14,0%
Tháng 21.1041.024▼ 7,2%
Tháng 31.0821.231▲ 13,8%
Tháng 41.1341.026▼ 9,5%
Tháng 51.2361.162▼ 6,0%
Tháng 61.1221.223▲ 9,0%
Tháng 71.1431.094▼ 4,3%
Tháng 81.239––
Tháng 91.144––
Tháng 101.158–đang tích luỹ
Tháng 111.248––
Tháng 121.076––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)7.8867.676▼ 2,7%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 142,4%53,6%▲ 26,3%
Tháng 247,8%45,0%▼ 5,9%
Tháng 350,1%48,5%▼ 3,2%
Tháng 448,3%49,7%▲ 2,9%
Tháng 556,9%52,8%▼ 7,1%
Tháng 649,4%50,9%▲ 3,2%
Tháng 744,3%48,3%▲ 9,0%
Tháng 845,4%––
Tháng 950,9%––
Tháng 1054,8%–đang tích luỹ
Tháng 1153,1%––
Tháng 1249,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)48,5%49,8%▲ 2,8%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 138 176 149 126 146 134 137 154 130 140 136 147
2025 128 142 134 136 156 146 139 165 144 152 154 135
2026 114 130 174 128 142 156 126
Độ dài chuỗi 30 năm từ năm 1996

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Nulato thải ra 0,35 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,10 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn0,410,230,35
CO (Carbon monoxide)tấn6,62,53,2
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,100,050,07
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn1,40,590,27
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,060,100,10
PM10 (Bụi)tấn0,070,110,10
Lead (Chì)kg1,20,560,38
CO₂ (Carbon dioxide)tấn191252—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…