Kaltag (KAL)
KAL / PAKV · khai thác bởi Alaska Department of Transportation & Public Facilities
Chính thức · tháng 5/2026
252
Sân bay Kaltag đón 252 lượt khách trong tháng 5/2026, giảm 15,7% so với cùng kỳ năm trước, theo US BTS T-100 (Form 41 Traffic).
Đếm đủ · nội địa + quốc tếLượt khách theo kỳ
Đang hiện 53 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2000 đến 2026 (316 kỳ).
So với 2019 -50,2% cùng tháng, trước dịch
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000
Các kỳ gần nhất
Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.24 trong 24
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|
| tháng 5/2026 | 252 | −15,7% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 4/2026 | 249 | −3,9% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 3/2026 | 213 | −42,4% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 2/2026 | 217 | +1,9% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 1/2026 | 260 | +0,4% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 12/2025 | 273 | +14,7% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 11/2025 | 310 | +15,7% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 10/2025 | 256 | −12,3% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 9/2025 | 263 | −10,8% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 8/2025 | 277 | −13,7% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 7/2025 | 292 | +22,7% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 6/2025 | 258 | −6,5% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 5/2025 | 299 | −3,5% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 4/2025 | 259 | −4,4% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 3/2025 | 370 | +27,6% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 2/2025 | 213 | +1,9% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 1/2025 | 259 | +8,4% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 12/2024 | 238 | −10,5% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 11/2024 | 268 | −6,3% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 10/2024 | 292 | −30,1% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 9/2024 | 295 | −29,1% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 8/2024 | 321 | −11,8% | US BTS T-100 | |
| tháng 7/2024 | 238 | −31,6% | US BTS T-100 | |
| tháng 6/2024 | 276 | −9,5% | US BTS T-100 |
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 5/2026), tấn hàng hoá (đến tháng 5/2026).