ICAO PAGH

Shungnak (SHG)

Sân bay Shungnak phục vụ 646 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 6,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1136170▲ 25,0%
Tháng 2160134▼ 16,3%
Tháng 3186192▲ 3,2%
Tháng 4154171▲ 11,0%
Tháng 5190198▲ 4,2%
Tháng 6188180▼ 4,3%
Tháng 7186188▲ 1,1%
Tháng 8184––
Tháng 9174––
Tháng 10158–đang tích luỹ
Tháng 11164––
Tháng 12142––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.2001.233▲ 2,8%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1405508▲ 25,4%
Tháng 2466362▼ 22,3%
Tháng 3540560▲ 3,7%
Tháng 4513637▲ 24,2%
Tháng 5652600▼ 8,0%
Tháng 6731652▼ 10,8%
Tháng 7607646▲ 6,4%
Tháng 8638––
Tháng 9597––
Tháng 10579–đang tích luỹ
Tháng 11613––
Tháng 12514––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.9143.965▲ 1,3%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 12633▲ 23,1%
Tháng 23836▼ 5,9%
Tháng 33851▲ 34,3%
Tháng 43558▲ 65,1%
Tháng 54855▲ 15,2%
Tháng 62239▲ 74,2%
Tháng 75829▼ 50,7%
Tháng 837––
Tháng 937––
Tháng 1042–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1223––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)266300▲ 12,9%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11.0621.368▲ 28,8%
Tháng 21.2161.012▼ 16,8%
Tháng 31.4701.440▼ 2,0%
Tháng 41.1761.322▲ 12,4%
Tháng 51.4601.562▲ 7,0%
Tháng 61.5581.440▼ 7,6%
Tháng 71.4381.546▲ 7,5%
Tháng 81.482––
Tháng 91.340––
Tháng 101.202–đang tích luỹ
Tháng 111.400––
Tháng 121.172––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)9.3809.690▲ 3,3%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 138,1%37,1%▼ 2,6%
Tháng 238,3%35,8%▼ 6,7%
Tháng 336,7%38,9%▲ 5,9%
Tháng 443,6%48,2%▲ 10,5%
Tháng 544,7%38,4%▼ 14,0%
Tháng 646,9%45,3%▼ 3,5%
Tháng 742,2%41,8%▼ 1,0%
Tháng 843,0%––
Tháng 944,6%––
Tháng 1048,2%–đang tích luỹ
Tháng 1143,8%––
Tháng 1243,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)41,5%40,8%▼ 1,8%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 96 148 154 138 168 181 206 208 182 176 166 178
2025 136 160 186 154 190 188 186 184 174 158 164 142
2026 170 134 192 171 198 180 188
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Shungnak thải ra 1,1 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,63 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn0,840,931,1
CO (Carbon monoxide)tấn6,29,37,6
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,190,190,22
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn0,791,31,2
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,310,630,63
PM10 (Bụi)tấn0,330,670,66
Lead (Chì)kg0,872,61,7
CO₂ (Carbon dioxide)tấn2201.439—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…